Bài viết liên quan:

Để giúp bạn đọc biết cách dùng các cụm từ tiếng Anh, và tạo được thói quen đọc các bài viết liên quan tới các chủ đề yêu thích, Ce Phan sẽ tổng hợp mỗi tuần một chủ đề và gửi đến các bạn trong chuyên mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh".

Bên dưới đây là các cụm từ liên quan tới chủ đề Thực phẩm nhiễm bẩn (The Dirty Dozen) từ được trích ra từ các bài báo song ngữ Anh-Việt của CEP Education và các câu ví dụ có sử dụng cụm từ đó trong các bài viết tiếng Anh. 

 

 

 1. (to) not meet food safety standards: không đạt tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm

Ví dụ:

All frozen chicken meat from the US has been certified as meeting food safety standards of the US Department of Agriculture before they are imported to Vietnam, according to the Ministry of Agriculture and Rural Development.

Tất cả các loại thịt gà đông lạnh từ Mỹ đều đã được chứng nhận đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm của Bộ Nông nghiệp Mỹ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam, theo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


2. genetically modified (GM) foods: thực phẩm biến đổi gen

Ví dụ:

Imported genetically modified (GM) foods, especially grains, have flooded the Vietnamese market in recent years, but they are almost surreptitiously sold, with people knowing little about them.

Các loại Thực phẩm biến đổi gen (GM), đặc biệt là các loại ngũ cốc, đã tràn ngập thị trường Việt Nam trong những năm gần đây, nhưng gần như được bán lén lút, với rất ít người biết về chúng.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


3. (be) contaminated with bacteria and chemicals: bị nhiễm vi khuẩn và hóa chất

Ví dụ:

Many products were contaminated with bacteria and chemicals, and improperly packaged. 

Một số sản phẩm đã bị nhiễm bẩn với vi khuẩn và hóa chất và đóng gói không đúng cách.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


4. carcinogenic coloring: chất tạo màu gây ung thư

Ví dụ:

Police and agriculture officials in the northern province of Hai Duong Thursday found an animal feed producer storing 14 kilograms of carcinogenic coloring.

Cảnh sát và các quan chức nông nghiệp ở tỉnh Hải Dương vào thứ năm tìm thấy một nhà sản xuất thức ăn gia súc lưu trữ 14 kg màu gây ung thư.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


5. foodborne disease: bệnh do ăn thực phẩm nhiễm bẩn

Ví dụ:

In its first-ever estimate of the impact of foodborne diseases, the UN health agency found that almost one in 10 people globally get sick each year from food contaminated with a range of bacteria, viruses, parasites, toxins and chemicals.

Trong dự toán đầu tiên của mình về ảnh hưởng của các loại bệnh gây ra bởi thực phẩm ô nhiễm, cơ quan y tế của Liên Hiệp Quốc cho thấy gần một trong 10 người trên toàn cầu bị bệnh mỗi năm vì thực phẩm bị ô nhiễm bởi một loạt các loại vi khuẩn, virus, ký sinh trùng, các độc tố và hóa chất.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


6. (to) create lean meat: tạo nạt cho (con vật)

Ví dụ:

The inspectors detected 124 pigs positive for the banned substance salbutamol, which is used to create lean meat. The substance is very toxic to human health since it can cause cancer.

Các thanh tra đã phát hiện 124 con lợn cho phản ứng dương tính với chất cấm salbutamol, được sử dụng để tạo nạc. Chất này rất độc hại đối với sức khỏe con người vì nó có thể gây ra ung thư.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


7. (be) soaked in chemicals: được tẩm hóa chất

Ví dụ:

The findings showed that the majority of the participants fear that fruits sold at markets have been soaked in chemicals to look fresh and prolong their life cycle.

Kết quả cho thấy phần lớn người tham gia sợ rằng các trái cây được bán ngoài thị trường được tẩm hóa chất cho trong có vẻ tươi và kéo dài vòng đời của chúng.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


8. violations are rampant: những vi phạm diễn ra tràn lan

Ví dụ:

Tuoi Tre (Youth) newspaper journalists made a brief survey at some restaurants in Ho Chi Minh City on August 16 and realized that violations were rampant.

Báo Tuổi Trẻ đã thực hiện một cuốc khảo sát nhanh tại một số nhà hàng tại thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 16 tháng 8 và nhận thấy những vi phạm diễn ra tràn lan.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


9. sidewalk eateries: quán ăn vỉa hè

Ví dụ:

Chicken feet is a common dish that can be found from sidewalk eateries to restaurants in Vietnam, as well as in family meals.

Chân gà là một món ăn phổ biến mà có thể được tìm thấy từ các quán ăn vỉa hè đến các nhà hàng ở Việt Nam, cũng như trong các bữa ăn gia đình.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


10. The dirty dozen: loại rau củ dễ nhiễm bẩn

Ví dụ:

Well, an organization made up of scientists and researchers, called the Environmental Working Group, has come up with a list of fruits and vegetables called The Dirty Dozen, which are ones that carry the most pesticides. 

Một tổ chức được hợp thành từ các nhà khoa học và nhà nghiên cứu, có tên là Environmental Working Group (nhóm công tác môi trường), nhóm này đưa ra một danh sách gồm những loại thực phẩm chứa nhiều thuốc trừ sâu nhất. 

Bài viết có chứa cụm từ này, .xem ở đây

  


 

 

Biên soạn:Ce Phan