Bài viết liên quan:

Để giúp bạn đọc biết cách dùng các cụm từ tiếng Anh, và tạo được thói quen đọc các bài viết liên quan tới các chủ đề yêu thích, Ce Phan sẽ tổng hợp mỗi tuần một chủ đề và gửi đến các bạn trong chuyên mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh".

Bên dưới đây là các cụm từ liên quan tới chủ đề DU LỊCH từ được trích ra từ các bài báo song ngữ Anh-Việt của CEP Education và các câu ví dụ có sử dụng cụm từ đó trong các bài viết tiếng Anh. Đây là một phần trong chủ đề bài học Tourist attractions (Sức hút du lịch) được trình bày trên hệ thống bài học Timeline Learning.

 

1.tourist destination: điểm đến du lịch

Ví dụ: 

Binh Dinh, a central coastal province with a stunning stretch of beaches and mountain ranges as well as beautiful islands, is a seriously underrated tourist destination.

Bình Định là một tỉnh ven biển miền Trung với một đường dài gồm các bãi biển, các dãy núi cũng như các hòn đảo xinh đẹp, là một điểm đến du lịch được ghi nhận một cách nghiêm túc.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


2. foreign tourists: du khách nước ngoài

Ví dụ: 

“This name was created by foreign tourists. Then they told me that this is the best bread shop in the world," Mrs. Loc told VietNamNet.

"Cái tên này được tạo ra bởi du khách nước ngoài. Sau đó, họ nói với tôi rằng đây là cửa hàng bánh mì tốt nhất trên thế giới," Bà Lộc nói với VietNamNet.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


3. couch surfers: những người cho khách du lịch ở trọ miễn phí

Ví dụ: 

He is one of a growing community of couch surfers around the world. Couch surfers stay for free at other couch surfers' homes when they travel.

Ông ấy là một trong những thành viên trong cộng đồng couch surfers (những người cho ở trọ miễn phí) trên khắp thế giới. Những couch surfer được ở lại miễn phí trong những ngôi nhà của những thành viên Couch surfer khác khi họ đến du lịch.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


4. UNESCO heritage site: di sản được UNESCO công nhận

Ví dụ: 

Cambodia has a coastline that is just an eighth of Vietnam’s in length. It has attracted tourists mostly to two UNESCO heritage sites, Angkor Wat and Preah Vihear temples.

Campuchia có đường bờ biển dài chỉ bằng một phần tám so với Việt Nam. Và họ hu hút khách du lịch chủ yếu đến với hai di sản UNESCO là đền Angkor Wat và đền Preah Vihear.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


5. (to) make the world a global village: biến thế giới trở thành một 'ngôi làng toàn cầu'

Ví dụ: 

The number of tourists is also rocketing. Millions of people from Russia, India and China are now taking vacations. Tourism really is making the world a global village. I'm not sure if this is a good or a bad thing.

Số lượng khách du lịch cũng tăng vọt. Hàng triệu người từ Nga, Ấn Độ và Trung Quốc hiện nay đang có các kỳ nghỉ. Du lịch thực sự đang làm cho thế giới như một ngôi làng toàn cầu. Tôi không chắc điều này là tốt hay điều xấu.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


6. waterway ecological tourism: du lịch thủy sinh thái

Ví dụ: 

More than US$1.6 million has been earmarked for a project to restore a century-old floating market in the Mekong Delta with a view to leveraging the region’s waterway ecological tourism potential.

Hơn 1,6 triệu USD đã được dành cho một dự án để khôi phục lại một chợ nổi có tuổi đời một thế kỉ ở Đồng bằng sông Cửu Long nhằm tận dụng tiềm năng của vùng đất du lịch thủy sinh thái.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


7. the duration of the tour: trong thời gian của chuyến du lịch

Ví dụ: 

The foreign tourists informed Vinh over the phone later the same day that they wanted to cancel the tour, as they would be unexpectedly busy during the duration of the tour.

Hai khách này đã nói với Vinh qua điện thoại muốn hủy tour sau đó vài ngày, vì họ bất ngờ bận việc trong suốt thời gian tour diễn ra.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


8. (to) book a trip to a place: đặt một chuyến đi đến một nơi nào đó

Ví dụ: 

When booking a trip to Japan, most Vietnamese tourists would be excited with the sakura blossoms during spring, but the country’s winter has its own unique charm that one can discover by visiting Gifu between December and March.

Khi du lịch tới Nhật Bản, hầu hết du khách Việt Nam sẽ cảm thấy thích thú với mùa hoa anh đào nở trong suốt mùa xuân nhưng mùa đông của đất nước này cũng có sức hấp dẫn một lần có thể khám phá khi tham quan Giffu giữa tháng 12 và tháng 3.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


9. (to) step into another world: bước vào một thế giới khác

Ví dụ: 

Entering Phong Nha cave was like stepping into another world-a world that only appears in fairy tales. The cave is a miracle of nature, with layers of beautiful stalactites and coloured rock.

Vào trong động Phong Nha giống như bước vào thế giới khác-một thế giới chỉ xuất hiện ở truyện cổ tích. Động là một điều kỳ diệu tạo hóa của tự nhiên, với những lớp đã vôi tuyệt đẹp và đầy màu sắc.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


10. must-try dish: món ăn nhất định phải thử

Ví dụ: 

'Can' cake - a must-try dish for visitors to Ninh Thuan

Bánh Căn- một món ăn phải thử đối với du khách đến Ninh Thuận

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


 

 

Biên soạn: Ce Phan