Bài viết liên quan:

Để giúp bạn đọc biết cách dùng các cụm từ tiếng Anh, và tạo được thói quen đọc các bài viết liên quan tới các chủ đề yêu thích, Ce Phan sẽ tổng hợp mỗi tuần một chủ đề và gửi đến các bạn trong chuyên mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh".

Bên dưới đây là các cụm từ liên quan tới chủ đề DU LỊCH từ được trích ra từ các bài báo song ngữ Anh-Việt của CEP Education và các câu ví dụ có sử dụng cụm từ đó trong các bài viết tiếng Anh. Đây là một phần trong chủ đề bài học Tourist attractions (Sức hút du lịch) được trình bày trên hệ thống bài học Timeline Learning.

Đây là bài viết số 2 trong loạt bài viết về cụm từ về chủ đề Du lịch, bạn nên đọc lại bài viết số 1 để đảm bảo có thể theo dõi liên tục các cụm từ do Ce Phan trích dẫn. 

 

11. (to) dispel the heat of summer: xua tan cái nóng của mùa hè

Ví dụ: 

Tra Co, Dong Chau and Cat Ba are appropriate venues to dispel the heat of summer.

Trà Cổ, Đông Châu và Cát Bà là những địa điểm thích hợp để xua tan cái nóng của mùa hè.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


12. The offshore abode: nơi ở xa bờ, căn hộ xa bờ

Ví dụ: 

The offshore abodes will feature three luxurious levels including one that is completely underwater.

Những căn nhà xa bờ này sẽ có 3 tầng sang trọng khác nhau và chắc chắn rằng chúng hoàn toàn nằm dưới biển.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


13. (to) take a sunset cruise: chuyến đi ngắm mặt trời lặng

Ví dụ: 

British tourists were shocked to see crocodiles eating a man as they took a sunset cruise along the Zambezi River between Zimbabwe and Zambia.

Các vị khác du lịch người Anh đã rất sốc khi nhìn thấy cá sấu ăn thịt một người đàn ông khi họ đang trong chuyến ngắm mặt trời lặng tại dòng sông Zambezi nằm giữa Zimbadwe và Zambia.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


14. (be) mentioned as weekend getaways: được xem là nơi để đi chơi vào cuối tuần

Ví dụ: 

While destinations such as Hoi An, Phu Quoc and, sometimes, Vung Tau are often mentioned as weekend getaways, the Mekong Delta and Saigon's surrounding countryside are terribly underrated as far as getaways go.

Trong khi những điểm đến như Hội An, Phú Quốc và đôi khi cả Vũng Tàu thường được nhắc đến như là nơi để đi chơi vào cuối tuần, thì khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và các vùng ngoại ô của Sài gòn đều bị đánh giá thấp.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


15. canal city: thành phố kênh đào

Ví dụ: 

The Mysterious World website has listed Can Tho, the largest city in Vietnam’s Mekong Delta, in the top 10 of the most beautiful canal cities in the world.

Trang web Mysterious World đã liệt kê Cần Thơ - thành phố lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long của Việt Nam, trong top 10 các thành phố kênh đào đẹp nhất trên thế giới.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


16. (to) enjoy bustling trade at s.where: tận hưởng sự mua sắm nhộn nhịp ở một nơi nào đó

Ví dụ: 

As the first rays of the sun shone down, some foreign tourists on a boat were enjoying the cool air and bustling trade at Cai Rang floating market in Can Tho city until they saw something gross.

Khi tia sáng đầu tiên của mặt trời chiếu xuống, một số khách du lịch nước ngoài trên một chiếc thuyền được thưởng thức không khí mát mẻ và sự nhộn nhịp của chợ nổi Cái Răng ở thành phố Cần Thơ cho đến khi họ nhìn thấy một việc thô thiển.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


17. Scheduled trading sessions: chợ phiên

Ví dụ: 

Scheduled trading sessions are what make ethnic minorities in the nation’s northwestern upland unique.

Chợ Phiên là nét đặc trưng của đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng cao Tây Bắc khiến họ trở nên độc đáo.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


18. flea market: chợ trời

Ví dụ: 

While flea markets are relatively new in HCM City, many of them have become busier than ever, offering a wide array of old and vintage items.

Trong khi chợ trời còn khá mới tại TP HCM, nhiều nơi trong số đó đã trở nên bận rộn hơn bao giờ hết, cung cấp hàng loạt các mặt hàng cũ và cổ

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


19. (to) promote the country’s tourism image: quảng bá hình ảnh du lịch của đất nước

Ví dụ: 

A program has been launched to offer free traditional and classical music performances at airports across Vietnam in a bid to better promote the country’s tourism image and improve local airports’ service quality.

Một chương trình đã được đưa ra để cung cấp cho các buổi biểu diễn âm nhạc truyền thống và cổ điển miễn phí tại các sân trên khắp Việt Nam trong nỗ lực để phát huy tốt hơn hình ảnh du lịch của đất nước và cải thiện chất lượng dịch vụ.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


20. the permanent inhabitants: các cư dân cư trú lâu đời

Ví dụ: 

The majority of the permanent inhabitants of the Con Dao islands make a living by fishing locally and farming the land.

Phần lớn các cư dân cư trú lâu đời ở quần đảo Côn Đảo kiếm sống bằng cách đánh bắt cá tại địa phương và nông nghiệp trồng trọt.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


 

 

Biên soạn: Ce Phan