Bài viết liên quan:

Để giúp bạn đọc biết cách dùng các cụm từ tiếng Anh, và tạo được thói quen đọc các bài viết liên quan tới các chủ đề yêu thích, Ce Phan sẽ tổng hợp mỗi tuần một chủ đề và gửi đến các bạn trong chuyên mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh".

Bên dưới đây là các cụm từ liên quan tới chủ đề SỰ Ô NHIỄM từ được trích ra từ các bài báo song ngữ Anh-Việt của CEP Education và các câu ví dụ có sử dụng cụm từ đó trong các bài viết tiếng Anh. Bài viết này là một phần của chủ đề: The world in your hands (Thế giới trong tay bạn) được giới thiệu đầy đủ trên hệ thống CEP Timeline Learning.

 

1. (to) blame polluting factories for s.th: đổ lỗi cho nhà máy ô nhiễm cho [một sự cố nào đó]

Ví dụ:

Devastated farmers blame polluting factories for tons of dead fish on southern river

Người nuôi cá đổ lỗi rằng các nhà máy gây ô nhiễm khiến hàng tấn cá bị chết trên sông ở miền Nam

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


2. newly-revived canal: con kênh mới được hồi sinh

Ví dụ:

Pollution in Ho Chi Minh City’s newly-revived canal kills fish in mass

Cá chết hàng loạt trên con kênh mới được hồi sinh ở TP HCM

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


3. Mass fish deaths : cá chết hàng loạt

Ví dụ:

Mass fish deaths provoke widespread worry in Vietnam

Cá chết hàng loạt gây lo lắng trên diện rộng ở Việt Nam

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


4. (to) discharge untreated waste water into the river: xả nước thải chưa qua xử lý xuống sông

Ví dụ:

Ba Ria-Vung Tau People’s Committee on Monday, Ort 19, held a meeting between local agencies, representatives of the 13 companies and farmers in Long Son Commune, who have accused the companies of discharging untreated waste water into the Cha Va River.

Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Rịa - Vũng Tàu hôm thứ Hai, ngày 19 tháng 10, đã tổ chức một cuộc họp giữa các cơ quan địa phương, đại diện của 13 công ty và nông dân ở xã Long Sơn, những người đã cáo buộc các công ty xả nước thải chưa qua xử lý vào sông Chà Và.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


5. (to) deal with pollution problems: đối phó với các vấn đề ô nhiễm

Ví dụ:

Dozens of households rented tricycles to carry dead fish to the headquarters of the People’s Committee of Ba Ria - Vung Tau province to force officials to deal with pollution problems.

Hàng chục hộ gia đình đã thuê xe ba bánh để đưa cá chết đến trụ sở của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để buộc các cơ quan chức năng phải đối phó với vấn đề ô nhiễm.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


6. (to) force s.b/ s.th to stop operation immediately: buộc ai/ cái gì ngừng hoạt động ngay lập tức

Ví dụ:

“We are collecting legal evidence to follow necessary procedures to stop the factories’ operation. However, we cannot force them to stop operation immediately. We have to follow necessary procedures,” he said.

"Chúng tôi đang thu thập chứng cứ pháp lý thực hiện theo các thủ tục cần thiết để ngăn chặn hoạt động của các nhà máy. Tuy nhiên, chúng ta không thể buộc họ phải ngừng hoạt động ngay lập tức. Chúng ta phải thực hiện theo các thủ tục cần thiết" ông nói.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


7. (to) cause serious pollution to a large area: gây ra ô nhiễm nghiêm trọng trên diện rộng

Ví dụ:

The Vinh Tan 2 thermal power plant is located in an area with the strongest wind in the country, scientists say, causing serious pollution to a large area.

Các nhà khoa học nói rằng, nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2 nằm trong khu vực có gió mạnh nhất trong nước ta, gây ô nhiễm nghiêm trọng đối với một khu vực rộng lớn.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


8. (be) all less healthy: có sức khỏe kém (hơn)

Ví dụ:

We are all less healthy because of companies that pollute the air or our rivers. Everybody needs to think about how we can reduce the amount of pollution we create.

Tất cả chúng ta ít khoẻ mạnh hơn vì những công ty làm ô nhiễm không khí hoặc sông của chúng ta. Mọi người cần phải nghĩ cách làm thế nào để có thể giảm lượng ô nhiệm mà chúng ta gây ra.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


9. foodborne diseases: các bệnh do thực phẩm độc hại gây nên

Ví dụ:

In addition to killing nearly half a million people each year, foodborne diseases are taking a significant toll on the quality of life of those who survive

Ngoài việc giết chết gần nửa triệu người mỗi năm, các bệnh do thực phẩm đang là một nguyên nhân đáng kể ảnh hưởng tới chất lượng cuộc sống của con người.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


10. (to) breathe polluted air: hít thở không khí ô nhiễm

Ví dụ:

Most of the time, the benefits of exercise outweigh the harms of breathing polluted air, but on days with poor air quality, you may want to alter your routine.

Phần lớn thì những lợi ích từ việc tập thể dục sẽ lớn hơn những tác hại của việc hít phải không khí ô nhiễm. Nhưng đối với những ngày mà chất lượng không khí không được tốt, bạn nên thay đổi thói quen tập thể dục của mình.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


 

Biên soạn: Ce Phan