Bài viết liên quan:

Để giúp bạn đọc biết cách dùng các cụm từ tiếng Anh, và tạo được thói quen đọc các bài viết liên quan tới các chủ đề yêu thích, Ce Phan sẽ tổng hợp mỗi tuần một chủ đề và gửi đến các bạn trong chuyên mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh".

Bên dưới đây là các cụm từ liên quan tới chủ đề SỰ Ô NHIỄM từ được trích ra từ các bài báo song ngữ Anh-Việt của CEP Education và các câu ví dụ có sử dụng cụm từ đó trong các bài viết tiếng Anh. Bài viết này là một phần của chủ đề: The world in your hands (Thế giới trong tay bạn) được giới thiệu đầy đủ trên hệ thống CEP Timeline Learning.

 

Đây là bài viết số 2 trong loạt bài viết về cụm từ về chủ đề Ô nhiễm môi trường, bạn nên đọc lại bài viết số 1 để đảm bảo có thể theo dõi liên tục các cụm từ do Ce Phan trích dẫn. 

 

11. (to) conduct an environmental cleanup: tiến hành dọn sạch môi trường

Ví dụ:

Ho Chi Minh City is planning to relocate five companies for causing serious pollution and order seven others to conduct an environmental cleanup in order to continue their business.

Thành phố Hồ Chí Minh đang có kế hoạch di dời năm công ty gây ô nhiễm nghiêm trọng và ra lệnh cho 7 doanh nghiệp khác tiến hành dọn sạch môi trường để tiếp tục kinh doanh.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


12. (to) scoop up [number] tons of garbage: vớt lên [bao nhiêu] tấn rác mỗi ngày

Ví dụ:

According to Phan Hoc Hai, in charge of the sanitary worker team under the Ho Chi Minh City Urban Environment Co. Ltd., his team scoops up between seven and 13 metric tons of garbage released into the canal on a daily basis.

Theo ông Phan Hoc Hải, phụ trách nhóm công nhân vệ sinh thuộc Công ty TNHH Môi trường đô thị thành phố Hồ Chí Minh, nhóm của ông vớt lên từ bảy đến 13 tấn rác thải trên con kênh mỗi ngày.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


13. (to) threaten the lives and health of someone: đe dọa tới tính mạng và sức khỏe của ai đó

Ví dụ:

Hanoi used to be surrounded by romantic rivers, but now the heavily polluted rivers are threatening the lives and health of people.

Hà Nội từng được bao quanh bởi các con sông thơ mộng, nhưng bây giờ các con sông bị ô nhiễm nặng đang đe dọa đến tính mạng và sức khỏe của người dân.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


14. (to) cause tremendous pressure on the livelihood of someone: gây ra áp lực lớn về đời sống của ai đó

Ví dụ:

Rivers have been overexploited, causing tremendous pressure on the livelihoods and water sources of the communities living on the riverbanks.

Nhiều con sông đã bị khai thác quá mức, gây áp lực rất lớn đến đời sống và nguồn nước của các cộng đồng người sống trên bờ sông.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


15. the environment authorities: Các nhà chức trách về môi trường

Ví dụ:

He also asked the environment authorities to force the Bio-Chemical Fertilizer and Materials Company to relocate from its current location in Cu Chi District.

Ông cũng yêu cầu các nhà chức trách về môi trường buộc một Công ty Hóa chất Phân bón và Vật liệu di dời khỏi vị trí hiện tại ở huyện Củ Chi.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


16. (be)  in danger : đang gặp nguy hiểm

Ví dụ:

However, the surface area has been narrowed to 800 hectares, while many aquatic species are in danger.

Tuy nhiên diện tích bè mặt đã bị thu hẹp xuống còn 800 ha, trong khi nhiều loài thủy sản đang gặp nguy hiểm.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


17. the underground water is affected by s.th: nước ngầm bị ảnh hưởng bởi

Ví dụ:

However, Binh does not think the underground water is affected by pesticides, because the water wells are all 20-30 meters in depth. She believes that the problem is the air pollution.

Tuy nhiên, Bà Bình không nghĩ rằng nguồn nước ngầm đang bị ảnh hưởng bởi thuốc trừ sâu vì các giếng nước đều sâu 20-30 mét. Cô tin rằng vấn đề là sự ô nhiễm không khí.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


18. poor public hygiene: vệ sinh công cộng kém

Ví dụ:

The lack of quality services and poor public hygiene are major factors keeping tourists from staying more than one day in the southern beach town Vung Tau, tourism industry insiders said.

Việc thiếu các dịch vụ chất lượng và vệ sinh công cộng kém là những yếu tố quan trọng níu giữ khách du lịch đến Vũng Tàu lâu hơn 1 ngày, trong nội bộ ngành công nghiệp du lịch cho biết.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


19. (to) expose to major health risks: đối mặt với các nguy cơ lớn về sức khỏe

Ví dụ:

A new study from Ho Chi Minh City's environment department has found an increase in dust and toxic gas in many urban areas, warning that motorbike riders can be exposed to major health risks. 

Một nghiên cứu mới từ bộ môi trường thành phố Hồ Chí Minh đã cho thấy sự gia tăng bụi và khí độc hại trong nhiều khu vực của thành phố, cảnh báo rằng người đi xe máy có thể phải đối mặt với những nguy cơ lớn về sức khỏe.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


20. to overcome the limitations of the environment: khắc phục những hạn chế về môi trường

Ví dụ:

At the meeting, Dinh Quoc Thai, Chairman of Dong Nai People's Committee, was tasked to hold the rotating chairmanship of the Committee in the 3rd term (2015-2017).Thai said that Dong Nai will join other provinces to overcome the limitations of the environment in the Dong Nai River.

Tại cuộc họp, ông Đinh Quốc Thái, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, được giao nhiệm vụ giữ chức chủ tịch luân phiên của Ủy ban trong nhiệm kỳ thứ 3 ( 2015-2017) nói rằng Đồng Nai sẽ cùng các tỉnh khác khắc phục những hạn chế của môi trường trên sông Đồng Nai.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


 

Biên soạn: Ce Phan