Bài viết liên quan:

Để giúp bạn đọc biết cách dùng các cụm từ tiếng Anh, và tạo được thói quen đọc các bài viết liên quan tới các chủ đề yêu thích, Ce Phan sẽ tổng hợp mỗi tuần một chủ đề và gửi đến các bạn trong chuyên mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh".

Bên dưới đây là các cụm từ liên quan tới chủ đề SÂN BAY từ được trích ra từ các bài báo song ngữ Anh-Việt của CEP Education và các câu ví dụ có sử dụng cụm từ đó trong các bài viết tiếng Anh. 

1. (to) land at somewhere: hạ cánh ở một nơi nào đó

Ví dụ: 

Landing at Dong Hoi airport after an hours flight from Hanoi, my group and I were taken to Phong Nha Ke Bang National Park by bus, arranged by Annam Travel.

Hạ cánh tại sân bay Đồng Hới sau một giờ bay từ Hà Nội, nhóm của tôi và tôi đã được đưa tới VQG Phong Nha Kẻ Bàng bằng xe buýt, được sắp xếp bởi Annam Travel.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


2. (to) check in and get to your departure gate: Kiểm tra và đến cửa ra máy bay

Ví dụ: 

Big airports are almost like small towns. It seems like you walk across a town by the time you check in and get to your departure gate. The thing I like most about airports is people watching.

Những sân bay lớn là gần giống với thị trấn nhỏ. Nó giống như bạn đi bộ băng qua một thị trấn trong thời gian bạn ghi tên đăng ký và nhận được đến cửa ra máy bay. Điều mà tôi thích nhất ở sân bay là quan sát mọi người.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


3. The transport ministry: Bộ giao thông vận tải

Ví dụ: 

The transport ministry has planned for a 261-hectare airport in Lao Cai’s Bao Yen District, according to the newspaper.

Bộ giao thông vận tải đã có kế hoạch dành cho 261 ha đất sanan bay ở huyện Bảo Yên, Lào Cai. Theo như thông tin báo chí

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


4. International terminal : nhà ga sân bay quốc tế

Ví dụ: 

International terminal is set to be expanded to receive 13 million passengers a year

Nhà ga quốc tế được lên kế hoạch mở rộng để tiếp nhận 13 triệu hành khách một năm.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


5. (to) upgrade the capacity of the airport : nâng cấp công suất của sân bay

Ví dụ:

The project was part of a bigger plan to upgrade the capacity of the country's largest airport to 26 million passengers a year.

Dự án này là một phần của một kế hoạch lớn hơn để nâng cấp công suất sân bay lớn nhất của nước ta lên 26 triệu hành khách một năm. 

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


6. (to) expand the metro lines to airport: mở rộng tuyến tàu điện tới sân bay

Ví dụ: 

Ho Chi Minh City is seeking permission to expand one of its metro lines to Tan Son Nhat airport, now the country's biggest airport.

Thành phố Hồ Chí Minh đang xin phép để mở rộng đường tàu điện ngầm đến sân bay Tân Sơn Nhất - hiện đang là sân bay lớn nhất của cả nước.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


7. Customs officers: nhân viên hải quan

Ví dụ: 

Customs officers at Noi Bai International Airport in Hanoi on Wednesday evening seized 49 purported elephant tusk parts and one alleged rhino horn that were shipped from Africa.

Nhân viên hải quan tại sân bay quốc tế Nội Bài, Hà Nội vào tối thứ tư bắt giữ 49 ngà voi và một sừng tê giác bị cáo buộc là đã được vận chuyển từ châu Phi.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


8. (be) fined $35 for doing s.th: bị phạt 35 USD cho hành vi

Ví dụ: 

The northern aviation authority has fined a Vietnamese passenger VND750,000 (US$35) for throwing a jar of food on the floor in Noi Bai Airport after he was not allowed to bring it to his flight. 

Cơ quan hàng không miền Bắc đã phạt một hành khách Việt Nam số tiền 750,000 đồng (35 USD) vì việc ném một lọ thức ăn lên sàn nhà ở sân bay Nội Bài sau khi ông không được phép mang nó lên máy bay.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


9. security checks: kiểm tra an ninh

Ví dụ: 

 

The Civil Aviation Authority of Viet Nam (CAAV) has asked airports and airport authorities to combine security and customs checks for international passengers by the end of this year.

Hàng không dân dụng Việt Nam (CAAV) đã yêu cầu các sân bay và Cảng vụ hàng không kết hợp kiểm tra an ninh và hải quan đối với hành khách quốc tế vào cuối năm nay.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


10. baggage handlers (porters) : nhân viên vận chuyển (khuân vác) hành lý

Ví dụ: 

They said they even ordered baggage handlers (porters) not wear clothes with pockets.

Họ nói rằng họ thậm chí còn yêu cầu nhân viên vận chuyển hành lý (khuân vác) không mặc quần áo có túi.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây

 

Biên soạn: Ce Phan