Bài viết liên quan:

Để giúp bạn đọc biết cách dùng các cụm từ tiếng Anh, và tạo được thói quen đọc các bài viết liên quan tới các chủ đề yêu thích, Ce Phan sẽ tổng hợp mỗi tuần một chủ đề và gửi đến các bạn trong chuyên mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh".

Bên dưới đây là các cụm từ  liên quan tới chủ đề SÂN BAY từ được trích ra từ các bài báo song ngữ Anh-Việt của CEP Education và các câu ví dụ có sử dụng cụm từ đó trong các bài viết tiếng Anh. 

Đây là bài viết số 2 trong loạt bài viết về cụm từ về chủ đề sân bay, bạn nên đọc lại bài viết số 1 để đảm bảo có thể theo dõi liên tục các cụm từ do Ce Phan trích dẫn. 

 

11. consigned suitcase: hành lý ký gửi

Ví dụ:

The move came after several passengers at Hanoi's Noi Bai complained last month that their consigned suitcases were broken, and that their brand-name clothes and cosmetics stolen.

Động thái này diễn ra sau khi một số hành khách tại sân bay Nội Bài Hà Nội phàn nàn vào tháng trước rằng vali ký gửi của họ đã bị phá vỡ, và quần áo có thương hiệu, các loại mỹ phẩm của họ bị đánh cắp.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


12. (to) find the suspect luggage: phát hiện ra hành lý khả nghi

Ví dụ:

The officers said they found the suspect luggage of the 25-year-old and demanded to check it. They then found a quilt and three jackets and the large amount of drug inside them.

Các viên chức cho biết họ đã thấy nghi ngờ hành lý của thanh niên 25 tuổi và yêu cầu được kiểm tra. Sau đó, họ tìm thấy một cái chăn và 3 cái áo và số lượng lớn ma túy bên trong chúng.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


13. the construction of a runway: việc xây dựng đường băng

Ví dụ:

It is expected to handle 25 million passengers and 1.2 million tonnes of cargo by 2025 in the first phase, which will include the construction of a runway, a terminal and auxiliary facilities.

Sân bay được dự kiến sẽ tiếp nhận 25 triệu hành khách và 1,2 triệu tấn hàng hóa vào năm 2025 trong giai đoạn đầu tiên, trong đó sẽ bao gồm việc xây dựng một đường băng, nhà chờ và các thiết bị phụ trợ.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


14. overweight luggage: hành lý vượt quá cân nặng

Ví dụ:

A passenger became so angry during an argument about overweight luggage that she slapped an airline employee.

Trong suốt cuộc tranh luận về hành lý vượt quá cân nặng, hành khách đó đã giận dữ đến nỗi tát một nhân viên hàng không.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


15. Aviation authorities: nhà chức trách tại sân bay

Ví dụ:

Aviation authorities have strengthened anti-theft measures following a raft of recent complaints

Nhà chức trách sân bay đã tăng cường các biện pháp chống trộm sau một loạt những khiếu nại gần đây.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


16. airport satisfaction survey: khảo sát về sự hài lòng về sân bay

Ví dụ:

Skytrax on Wednesday revealed the 2016 World Airport Awards, based on the number of votes sent in by travelers in what the company called the largest, annual global airport satisfaction survey.

Skytrax vào hôm thứ Tư đã phát hành giải thưởng dành cho các sân bay năm 2016, dựa trên số phiếu bầu của du khách mà công ty cho là cuộc khảo sát sự hài lòng đối với những sân bay quốc tế lớn nhất hàng năm.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


17. surveillance camera: Camera quan sát

Ví dụ:

Tan Son Nhat International Airport has announced a plan to install more surveillance cameras after many baggage thefts were reported in the first nine months.

Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất đã công bố kế hoạch cài đặt thêm camera giám sát sau nhiều vụ trộm cắp hành lý đã được báo cáo trong chín tháng đầu năm.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


18. sleep-boxes: các hộp ngủ (cho khách chờ tại sân bay)

Ví dụ:

As the airport is narrow, its space is very tight during peak hours and it has no space for arranging sleep-boxes.

 Vì sân bay hẹp, không gian trở nên chật chội trong giờ cao điểm và không có chỗ để sắp xếp các hộp ngủ.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


19. (to) queue up: xếp hàng

Ví dụ:

According to Thanh Nien sources, the man, 38, was among passengers queueing up to board a flight to Bangkok then he suddenly fell to the ground, together with his backpack. 

Theo nguồn tin của báo Thanh Niên người đàn ông 38 tuổi, là một trong số hành khách xếp hàng để lên một chuyến bay đến Bangkok sau đó anh đột nhiên rơi xuống đất, cùng với ba lô của mình.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


20. to land temporarily in somewhere: hạ cánh tạm thời tại một nơi nào đó

Ví dụ:

The aircraft was unable to land in Tan Son Nhat Airport after circling for 30 minutes, and had to land temporarily in Can Tho for refueling.

Máy bay không thể hạ cánh tại sân bay Tân Sơn Nhất sau khi lượn vòng 30 phút và đã phải hạ cánh tạm thời tại Cần Thơ để tiếp nhiên liệu.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


 

Biên soạn: Ce Phan