Bài viết liên quan:

Để giúp bạn đọc biết cách dùng các cụm từ tiếng Anh, và tạo được thói quen đọc các bài viết liên quan tới các chủ đề yêu thích, Ce Phan sẽ tổng hợp mỗi tuần một chủ đề và gửi đến các bạn trong chuyên mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh".

Bên dưới đây là các cụm từ liên quan tới chủ đề Sản xuất và Xuất khẩu Cà Phê (Coffee) từ được trích ra từ các bài báo song ngữ Anh-Việt của CEP Education và các câu ví dụ có sử dụng cụm từ đó trong các bài viết tiếng Anh. 

 

1. the coffee making process: quá trình làm cà phê

Ví dụ

He tried to find out the coffee making process.

Ông đã cố gắng để tìm hiểu quá trình làm cà phê.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


2. strongly flavored coffee: cà phê có hương vị mạnh mẽ

Ví dụ

Foreign brands have been following global standard styles to win Vietnamese hearts. Meanwhile, Trung Nguyen serves the Vietnamese taste by providing strongly flavored coffee.

Các hương hiệu nước ngoài đã theo phong cách tiêu chuẩn toàn cầu để chiếm lấy trái tim khách hàng Việt. Trong khi đó, Trung Nguyên mang đến hương vị Việt bằng cách cung cấp loại cà phê có hương vị mạnh mẽ.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


3. (to) process coffee according to traditional family formulas: sản xuất cà phê theo cách gia truyền

Ví dụ

An official of the Vietnam Coffee and Cocoa Association noted that the majority of farmers growing coffee in the area still process coffee according to traditional family formulas, and have not received professional training.

Một quan chức của Hiệp hội Cà phê và Ca cao Việt Nam đã lưu ý rằng phần lớn các hộ nông dân trồng cà phê tại khu vực này vẫn chế biến cà phê theo công thức truyền thống gia đình và không được đào tạo chuyên nghiệp.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


4. (to) bring higher yield and better resistant to insects: mang lại năng suất cao hơn và chống chọi tốt hơn với các loại côn trùng

Ví dụ

“It is vulnerable when the temperature is too low, or farmers do not treat it well,” he explained. “Meanwhile, Robusta is easier to grow. It brings higher yield and better resistant to insects.”

"Và dễ bị tổn thương khi nhiệt độ quá thấp, hoặc nông dân không chăm sóc tốt", ông giải thích. "Trong khi đó, Robusta phát triển dễ dàng hơn. Nó mang lại năng suất cao hơn và khả năng kháng côn trùng tốt hơn"

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


5. coffee processing line: dây chuyền sản xuất Cà phê

Ví dụ

Workers at a coffee processing line of Viet Nam-Dutch Coffee Ltd.Co in the Central Highlands province of Dak Lak. Bad weather led to a fall in coffee output in the 2014-15 crop.

Công nhân làm việc tại một dây chuyển sản xuất của Công ty TNHH cà phê Việt Nam - Hà Lan ở tỉnh Đắc Lắc, Tây Nguyên. Thời tiết xấu làm giảm sản lượng cà phê vụ mùa 2014 - 15

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


6. (to) use post-harvesting processing technology: sử dụng công nghệ chế biến sau khi thu hoạch

Ví dụ

The programme aims to develop arabica coffee growing area, build the Da Lat arabica brand, use post-harvesting processing technology and prevent chemical abuse.

Mục đích của chương trình này nhằm tăng diện tích trồng cà phê, xây dựng thương hiệu cà phê Đà Lạt , sử dụng công nghệ chế biến sau thu hoạch và ngăn chặn việc lạm dụng hoá chất.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


7. decaffeinated coffee factory: nhà máy lọc bỏ chất cafein trong cà phê

Ví dụ

In March, Nestle opened an $80 million decaffeinated coffee factory in Dong Nai Province's Amata Industrial Park.

Trong tháng ba, Nestle đã mở một nhà máy sản xuất cà phê đã lọc bỏ cafein trị giá 80 triệu USD tại Khu công nghiệp Amata tỉnh Đồng Nai.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


8. (to) meet strict standards: thỏa mãn được các tiêu chuẩn nghiêm ngặt

Ví dụ

Mr. Nguyen Quang Binh, Director of Chanh Tinh Anh Coffee Ltd said, to be selected as one of the products in Starbucks stores, the coffee must meet strict standards for aroma, taste, safety and stable source of supply.

Ông Nguyễn Quang Bình, Giám đốc Chánh Tinh Anh Coffee Ltd cho biết, để được chọn là một trong những sản phẩm tại các cửa hàng Starbucks, cà phê phải đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về hương thơm, mùi vị, độ an toàn và nguồn cung ứng ổn định.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


9. instant and roasted coffee: cà phê hòa tan và cà phê rang xay

Ví dụ

Vietnamese coffee companies, anticipating big problems in export markets, are focusing on making instant and roasted coffee to sell in the domestic market.

Các công ty cà phê Việt Nam dự đoán những vấn đề lớn trong thị trường xuất khẩu cà phê và họ đang tập trung vào các sản phẩm cà phê hòa tan và rang xay để bán tại thị trường trong nước.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


10. (to) promote the country's coffee industry: quảng bá nền công nghiệp cà phê

Ví dụ

Vietnam will host the International Cafe Show for the first time this year aiming to promote the country's coffee industry. 

Việt Nam sẽ là chủ nhà Triển lãm cà phê quốc tế diễn ra lần đầu tiên vào năm nay nhằm định hướng để quảng bá nền công nghiệp cà phê của đất nước.

Đọc thêm bài viết chứa cụm từ này, ở đây


 

 

Biên soạn: Ce Phan