Bài viết liên quan:

Các cụm từ tiếng Anh liên quan tới chủ đề kẹt xe (Traffic congestion) - phần 1

Để giúp bạn đọc biết cách dùng các cụm từ tiếng Anh, và tạo được thói quen đọc các bài viết liên quan tới các chủ đề yêu thích, Ce Phan sẽ tổng hợp mỗi tuần một chủ đề và gửi đến các bạn trong chuyên mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh".

Bên dưới đây là các cụm từ liên quan tới chủ đề Tắt nghẽn giao thông (Traffic congestion) từ được trích ra từ các bài báo song ngữ Anh-Việt của CEP Education và các câu ví dụ có sử dụng cụm từ đó trong các bài viết tiếng Anh. 

 

  1. (to) raise traffic safety awareness: nâng cao nhận thức về an toàn giao thông

Ví dụ:

A campaign to donate qualified helmets and raising traffic safety awareness was launched in Hanoi on Monday by Asia Injury Prevention Foundation (AIP) in collaboration with the National Traffic Safety Committee and the Ministry of Education and Training.

Một chiến dịch tặng mũ bảo hiểm đạt chuẩn và nâng cao nhận thức an toàn giao thông đã được phát động tại Hà Nội vào thứ hai bởi Quỹ Phòng chống tai nạn thương tích châu Á (AIP) phối hợp với Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia và Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


2. Bumper to bumper: kẹt xe nối tiếp nhau

Ví dụ:

There are so many cars on the roads these days. It's a nightmare driving in the city. Bumper to bumper even at midnight.

Dạo này có rất nhiều xe ô tô trên đường phố. Lái xe đúng là cơn ác mộng trong thành phố. Kẹt xe nối tiếp nhau cho đến tận nửa đêm.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


3. (to) reduce congestion risks: giảm nguy cơ kẹt xe

Ví dụ:

About 1.1 kilometer from the existing bridge with six traffic lanes, the proposed bridge is expected to help reduce My Thuan's congestion risks when it goes into operation, it said.

Khoảng 1,1 km của cây cầu hiện tại có sáu làn xe lưu thông, xây dựng cầu mới dự kiến sẽ giúp giảm nguy cơ tắc nghẽn cầu Mỹ Thuận khi nó đi vào hoạt động, Bộ cho biết.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


4. Grappling with bad traffic: vật lộn với tình trạng giao thông xấu

Ví dụ:

Vật lộn với giao thông xấu, Hà Nội muốn hạn chế số lượng xe Uber và GrabTaxi

Grappling with bad traffic, Hanoi wants to limit number of Uber and GrabTaxi cars

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


5. (to) pose risks to traffic safety: gây ra những rủi ro về an toàn giao thông

Ví dụ:

Local police on Tuesday launched a campaign to crack down on these old motorbikes that they say can pose risks to traffic safety. 

Cảnh sát địa phương hôm thứ ba đưa ra một chiến dịch để thu giữ những xe máy cũ mà họ cho rằng có thể gây ra rủi ro đối với an toàn giao thông.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


6. (to) pull vehicles over: chặn các phương tiện giao thông

Ví dụ:

According to the new regulations, traffic police will be authorized to pull vehicles over in the following circumstances:

Theo quy định mới, cảnh sát giao thông sẽ được ủy quyền để chặn các phương tiện trong các trường hợp sau đây:

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


7. (to) help ease traffic: giúp lưu thông dễ dàng

Ví dụ:

The Hue T-junction, one of the important traffic infrastructure projects in Da Nang that help ease traffic in the city's north part.

Ngã ba Huế, một trong số những dự án cơ sở hạ tầng giao thông quan trọng tại Đà Nẵng giúp lưu thông dễ dàng ở khu vực phía bắc của thành phố.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


8. (to) stop buses overloading passengers: ngăn chặn xe khách chở quá tải

Ví dụ:

Authorities will inspect operations at coach terminals and transport enterprises during the long holiday to stop buses overloading passengers and inflating prices.

Các nhà chức trách sẽ kiểm tra mọi hoạt động diễn ra ờ các bến xe và các doanh nghiệp vận tải trong các kì nghỉ dài để tránh trường hợp vận tải quá số lượng hành khách và lạm phát giá.

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


9. (to) transgress pavements and roadsides: lấn chiếm lề đường và vỉa hè

Ví dụ:

Penalty level for those transgressing pavements and roadsides is only VND2-3 million, a trifle against average income of households with street-front houses. 

Mức hình phạt đối với việc lấn chiếm lề đường, vỉa hè chỉ khoảng 2-3 triệu đồng là một món tiền nhỏ đối với mức thu nhập trung bình của hộ gia đình có nhà mặt phố. 

Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.


10. (to) enter congestion-prone spots: không đi vào điểm tắt nghẽn thường gặp

Ví dụ:

In another proposal, Dao Vinh Thang, chief of the city's traffic police division, said some routes can be changed to make sure buses do not enter congestion-prone spots. 

Trong đề xuất khác, ông Đào Vĩnh Thắng, Trưởng bộ phận cảnh sát giao thông thành phố cho biết một số tuyến đường có thể được thay đổi để đảm bảo xe buýt không đi vào điểm tắc nghẽn thường gặp.

Bài viết có chứa cụm từ này,xem ở đây.

  


  

 

 

Biên soạn: Ce Phan