Bài viết liên quan:

Các cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề Giáo dục (Education)

Mỗi tuần Ce Phan sẽ biên soạn một chủ đề- bao gồm các bài học Nghe-Nói-Đọc-Viết được trình ở dạng Timeline. Trong bài viết trước, Ce Phan đã biên soạn danh sách các từ vựng về chủ đề Giáo dục ở dạng trình bày Alphabet. Bài này sẽ giới thiệu các cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề này và đưa ra các câu ví dụ minh hoạt cách sử dụng từng cụm từ.

Cách học từ vựng và cụm từ liên quan tới một chủ đề hiệu quả nhất là liên kết các từ khóa đó với các câu văn và tập cách sử dụng chúng nhiều lần nhất có thể. Ở bài học này, bạn nên kết hợp sử dụng các từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề Giáo dục với các bài đọc, bài nghe, bài viết và cuối cùng là thực hành nói về các vấn đề liên quan tới Education, Training, School, Homeschooling ...

Danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề được đăng tải hàng tuần trong mục "Quả ngọt sáng tạo

 

Các cụm từ về chủ đề Giáo dục đi với: Make / Get / Do / Go 

Make : - make a mistake: mắc một lỗi sai   /   - make a progress: tạo được “guồng” (học tập)

- making mistakes can help us to learn quickly.

- I started learning Spanish last month, but I haven't made a lot of progress.

Get : - get marks (good / bad) : nhận được điểm tốt/ xấu  /  - get a degree: nhận được bằng

- I didn't get good marks in my last exam.
- I've got a degree from Al-Akhawayn University.

Do : - do a course: tham gia một khóa học  /  - do a subject (Art, History, Computer science ..): học được một môn học  /  - do a research: thực hiện một nghiên cứu

- I did a swimming course before and still can't swim good.
- I'm doing physics at university.
- To do a research using Wikipedia is always a good choice.

Go :  - go to class: đến lớp  /   - go to lectures: tham gia vào bài giảng/ tham dự bài giảng.

- Mr Lee is a good lecturer. I'm going to his lecture tomorrow morning.
- Go to your class and pay attention.

 

13 cụm từ thông dụng khác về chủ đề Giáo dục:

- mental agility: ability to think quickly and clearly

- straight A student: student who always gets good marks

- secured a place (formal)/ got a place (informal): was accepted as a student

- seat of learning: educational institute

- to read a subject: what you study at university e.g. I read English, Education and History at university

- core subjects: compulsory courses/subject

- signed up FOR: enrolled ON

- concentration wavers: not focussed

- playing truant/ playing rookie: absent from school without permission

- a thirst for............... knowledge OR power

- join a ......... club OR society OR debate OR course

- his........... wavers: concentration OR support

- a proven ..........: ability OR work record

 

Các thành ngữ quen thuộc về Giáo dục

- practice makes perfect
- to learn by doing
- to learn by heart
- to pick up

- Ex: Practice makes perfect .. don't forget that.
- Ex: Learn by doing is a lively method to learn as it should.
- Ex: You have to learn that by heart.
- Ex: I don't understand grammar rules. I just picked my Arabic language up from the street. 

 

Biên soạn: Ce Phan