Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Ce Phan biên soạn các bài viết khác nhau về hành trình đi du lịch từ lúc xin visa du lịch, giao tiếp ở sân bay cho tới khi kết thúc tour một cách thành công tốt đẹp. Đây là một phần trong chủ đề bài học Tourist attractions (Sức hút du lịch) được trình bày trên hệ thống bài học Timeline Learning.

Bên dưới đây là những mẫu câu được phân loại theo chức năng và các tình huống có thể xảy ra khi các bạn đi du lịch nước ngoài

1. Chào hỏi

Good morning/ Good afternoon/ Good evening
Xin chào! (vào buổi sáng/ buổi trưa/ buổi chiều tối)

How are you? – Good, Thank you!
Bạn thế nào?/ Mọi chuyện ổn chứ? – Tốt, Cám ơn!

Nice to meet you.
Rất vui được gặp bạn.

I am Vietnamese.
Tôi là người Việt Nam.

My name is… .
Tên tôi là … .


2. Thể hiện lịch sự

Thank you.
Cảm ơn.

Sorry.
Xin lỗi.

Please.
Làm ơn.

Excuse me, ….
Xin hỏi/xin lỗi,…


3. Hỏi địa điểm/ Hỏi đường.

Where can I find a bus/taxi?
Tôi có thể tìm xe buýt/taxi ở đâu vậy?

Where can I find a train/metro?
Tôi có thể tìm thấy tàu/tàu điện ngầm ở đâu?

Can you take me to the airport please?
Anh có thể đưa tôi tới sân bay được không?

The street … ?
Đường… ở đâu?

Where is a bank?
Ngân hàng ở đâu?

Where is the exchange?
Đổi tiền ở đâu?

Where is a restaurant?
Nhà hàng ở đâu?

Where can I get something to eat?
Tôi có thể ăn ở đâu?

Where is the nearest bathroom?
Phòng vệ sinh gần nhất ở đâu?

Can you show me on a map how to get there?
Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ làm thế nào để tới chỗ này không?

 

4. Các câu/ cụm từ hay dùng

Do you speak English?
Bạn có thể nói tiếng Anh không?

Do you understand?
Bạn có hiểu không?

Can you speak more slowly?
Bạn có thể nói chậm hơn được không?

How much does this cost?
Cái này giá bao nhiêu?

Do you take credit cards?
Ở đây bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không?

What time is it?
Bây giờ là mấy giờ?

Will you write that down for me?
Bạn sẽ viết ra giúp tôi chứ?

I need…
Tôi cần…

I would like….
Tôi muốn…

Do you have…?
Bạn có…hay không?

 

5. Trường hợp khẩn cấp

I’m lost.
Tôi bị lạc đường rồi.

I need help.
Tôi cần sự giúp đỡ.

Please call the Vietnamese Embassy.
Làm ơn hãy gọi Đại Sứ quán Việt Nam.

Please call the police.
Làm ơn gọi cảnh sát giúp tôi.

I need a doctor.
Tôi cần gặp bác sĩ.

My blood type is …. .
Nhóm máu của tôi là … .

I’m allergic to … .
Tôi dị ứng với … .

 

Nguồn: Internet

Biên soạn: Ce Phan