Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Một bài viết khác Ce Phan đã biên tập lại các từ vựng theo nhóm các hoạt động mà một du khách cần biết khi đi du lịch nước ngoài từ khâu: mua vé máy bay, check in ở sân bay, giao tiếp khi ra nước ngoài.... Bài viết này sẽ liệt kê các từ vựng tiếng Anh khi nói về một chủ đề cũng khá liên quan với chủ đề trước đó, là: Holidays, Vacation (Các kỳ nghỉ); và Tourism (Du lịch).

Các kỳ nghỉ đề bạn có thể đi du lịch thường rơi các vào các ngày đặc biệt của mỗi quốc gia hoặc một ngày nghỉ ở Việt Nam. Bạn nên biết thêm các từ vựng này ở cuối của bài viết này. 

Đọc một bài thực hành nói về chủ đề Holidays, tại đây.

 

Các từ vựng và cụm từ tiếng Anh thường dùng khi nói về Holidays, Vacation và Tourism: 

   Have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường

   Go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage: đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương

   Go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing: đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan

   Plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary: lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình

   Book accommodation/a hotel room/a flight/tickets: đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé

   Have/make/cancel a reservation/booking: đặt chỗ/hủy đặt chỗ

   Rent a villa/a holiday home/a holiday cottage: thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô

   Hire/rent a car/bicycle/moped: thuê xe hơi/xe đạp/xe máy

   Stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan: nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà lưu động

   Cost/charge$100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room: tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng

   Check into/out of a hotel/a motel/your room: nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn

   Pack/unpack your suitcase/bags: đóng gói/mở va-li/túi xách

   Call/order room service: gọi/đặt dịch vụ phòng

   Cancel/cut short a trip/holiday (vacation): hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ ngỉ

 

Các từ vựng tiếng Anh về tên của các lễ hội và các ngày lễ nổi tiếng

I. Tên các ngày lễ trên thế giới

–  New Year's Day: Ngày Đầu Năm Mới

–  April Fools' Day: Ngày Nói dối

  Easter: Lễ Phục sinh

  Good Friday: Ngày thứ Sáu Tuần Thánh

  Easter Monday: Ngày thứ Hai Phục sinh

  May Day: Ngày Quốc Tế Lao Động

  Christmas: Giáng sinh

  Christmas Eve: Đêm Giáng sinh

  Christmas Day: Ngày lễ Giáng sinh

  Boxing Day: Ngày lễ tặng quà (sau ngày Giáng sinh)

  New Year's Eve: Đêm Giao thừa

  Mother's Day: Ngày của Mẹ

  Father's Day: Ngày của Bố

  Valentine's Day: Ngày Lễ Tình Nhân/Ngày Valentine

  Bank holiday (public holiday): ngày quốc lễ

  Chinese New Year: Tết Trung Quốc (Tết âm lịch)

  Independence Day: Ngày lễ Độc Lập

  Thanksgiving: Ngày lễ Tạ Ơn

  Halloween: Lễ hội Halloween (Lễ hội Hóa trang)

  Saint Patrick's Day: Ngày lễ Thánh Patrick

 

II. Tên các ngày lễ ở Việt Nam

  Tet Holiday (Vietnamese New Year) (lunar): Tết Nguyên Đán

  Hung Kings Commemorations (10/3) (lunar): Giỗ tổ Hùng Vương

  Hung Kings' Temple Festival: Lễ hội Đền Hùng

  Liberation Day/Reunification Day – (30/04): Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

  International Workers' Day (01/05): Ngày Quốc tế Lao động

  National Day (02/09): Quốc khánh

  Communist Party of Vietnam Foundation Anniversary (03/02): Ngày thành lập Đảng

  International Women's Day – (08/03): Quốc tế Phụ nữ

  Dien Bien Phu Victory Day ( 07/05): Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ

  President Ho Chi Minh's Birthday (19/05): Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

  International Children's Day (01/06): Ngày quốc tế thiếu nhi

  Vietnamese Family Day (28/06): Ngày gia đình Việt Nam

  Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – (27/07): Ngày thương binh liệt sĩ

  August Revolution Commemoration Day – (19/08): Ngày cách mạng tháng 8

  Capital Liberation Day – (10/10): Ngày giải phóng thủ đô

  Vietnamese Women's Day – (20/10) Ngày phụ nữ Việt Nam

  Teacher's Day – (20/11): Ngày Nhà giáo Việt Nam

  National Defense Day (People's Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – (22/12): Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam

  Lantern Festival (Full moon of the 1st month) (15/1): Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng

  Buddha's Birthday – 15/4 (lunar): Lễ Phật Đản

  Mid-year Festival – 5/5 (lunar): Tết Đoan ngọ

  Ghost Festival – 15/7 (lunar): Lễ Vu Lan

  Mid-Autumn Festival – 15/8 (lunar): Tết Trung Thu

  Kitchen guardians – 23/12 (lunar): Ông Táo chầu trời

 

 

Nguồn: Internet

Biên soạn: Ce Phan