Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Ở bài viết trước Ce Phan đã giới thiệu danh sách các từ vựng tiếng Anh thông dụng khi nói về chủ đề Năng lượng. Để các bạn có thể sử dụng các từ vựng dễ dàng hơn, mình biên soạn theo các cụm từ với các ý nghĩa đặc trưng về Năng lượng và Tài nguyên (Energy and Resources). 

Để sử dụng nhiều hơn các cụm từ tiếng Anh thông dụng bạn có thể xem thêm ở mục "Ôn tập từ vựng tiếng Anh" hoặc tham khảo danh sách 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng được biên soạn theo dạng Flashcards. Với cách thực hành tiếng Anh theo dạng các cụm từ sẽ giúp bạn hình thành các câu nói/ câu văn tiếng Anh dễ dàng hơn và tránh tình trạng dịch từng từ vựng từ tiếng Việt sang tiếng Anh. 

 

install/be fitted with/be powered by solar panels: lắp đặt/được cung cấp năng lượng bởi các tấm pin mặt trời

build/develop a (50-megawatt/offshore) wind farm: xây dựng/phát triển nguồn năng lượng gió (50 MW/xa bờ)

get/obtain/generate/produce electricity from wind, solar and wave power/renewable sources: lấy/tạo ra/sản xuất điện từ năng lượng gió, mặt trời và sóng

reduce your dependence/reliance on fossil fuels: giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch (than,dầu mỏ…)

develop/invest in/promote renewable energy: phát triển/đầu tư vào/thúc đẩy năng lượng tái tạo được

promote/encourage recycling/sustainable development/the use of renewable energy: thúc đẩy/khuyến khích việc tái chế/sự phát triển bền vững/việc sử dụng năng lượng tái tạo được

recycle bottles/packaging/paper/plastic/waste: tái chế chai/bao bì/giấy/nhựa plastic/rác thải

use/be made from recycled/recyclable/biodegradable material: sử dụng/được làm từ vật liệu được tái chế/có thể tái chế được/có thể phân hủy được

dispose of/throw away litter/(especially British English) rubbish/(especially North American English) garbage/(North American English) trash/sewage: thải ra/vứt rác, nước thải.

dump/dispose of hazardous/toxic/nuclear waste: thải ra những chất thải nguy hiểm/độc hại/nguyên tử

manage/exploit/be rich in natural resources: quản lí/khai thác/giàu có về tài nguyên thiên nhiên

conserve/save/consume/waste energy: giữ gìn/tiết kiệm/tiêu thụ/lãng phí năng lượng

 

Nguồn: Internet

Biên soạn: Ce Phan