GERUND: Danh động từ (V-ing) 

 Danh động từ có thể được dùng làm:

- Chủ từ của câu:                 

                                          Swimming is my favourite sport.

                                          Bơi lội là môn thể thao yêu thích của tôi

- Bổ ngữ của động từ:         

                                          My hobby is collecting stamps.

                                          Sở thích của tôi là sưu tầm tem

- Tân ngữ của động từ:        

                                          I enjoy traveling

                                          Tôi thích đi du lịch

 

Sau các động từ này thì phải sử dụng Gerund (V-ing):

Verbs Examples
admit (thừa nhận) He admitted stealing the wallet.
advise (khuyên) I wouldn't advise buying a used car.
anticipate ​( biết trước, đoán trước) He anticipated passing the exam.
avoid ​(tránh) She avoided meeting him.
appreciate ​(trân trọng) I appreciate working with you.
complete ​(hoàn thành, làm xong) They completed building their house.
consider ​(xem xét, cân nhắc) She considered starting a new business.
delay ​(trì hoãn) She delayed doing her homework.
deny ​ (từ chối) He denied stealing the money.
fancy​ (mong ước, muốn) Fancy meeting you here!
finish ​( kết thúc) She finished writing the letter.
go ​(đi) go fishing
imagine ​(tưởng tượng) He imagines meeting her.
involve ​(đòi hỏi, yêu cầu) The job involves working in teams.
keep ​(vẫn cứ, tiếp tục) He keeps complaining about his girlfriend.
mention ​(đề cập) He mentioned working in that company.
mind  Would you mind helping me?
miss  He misses talking to her.
postpone ​(hoãn lại) They postponed traveling to Japan.
practice (luyện tập) She practiced painting.
reject (từ chối) He rejected working with them.
resist (cưỡng lại) He couldn't resist eating the cake.
risk (có nguy cơ phải chịu rủi ro) She risks losing her job.
suggest (đề nghị) I suggest leaving early.
waste time/money (tốn thời gian/ tiền bạc) Don't waste my time complaining.

 

Ngoài ra Gerund (V-ing) còn được sử dụng trong các trường hợp:

- Sau các liên từ: after, before, when, while, since,…

Example:               After finishing his homework, he went to bed.

                             Sau khi làm bài tập xong, anh ta đi ngủ.

 

- Sau các giới từ: on, in, at, with, about, from, to, without, ….

Example:                 My sister is interested in listening to pop music.

                              Chị tôi thích nghe nhạc pop.

 

- Sau các cụm từ/ các thành ngữ sau: 

  • It's no use 
  • It is (not) worth: đáng / không đáng       
  • It's no good
  • There's no point in
  • I don't mind
  • I can't stand/ bear
  • have difficulty / trouble: gặp khó khăn/trở ngại
  • can’t help: không thể không
  • can’t stand / can’t bear: không chịu đựng nỗi
  • feel like: cảm thấy thích
  • look forward to: mong chờ, mong đợi                     
  • be used to / get used to: quen với việc gì đó

Example:                  It's no use convincing him to meet her.

                                Không đáng phải thuyết phục anh ta gặp cô ấy đâu.