1. above board
| əˈbʌv ˈbɔːrd |  
– legitimate, legal. 
She knows it shouldn’t be kept a secret. She wants to keep everything above board.

2. back on one’s feet 
| ˈbæk ɑːn wʌnz ˈfiːt |
– financially or physically healthy again. 
Since sales improved, he is doing better and he’s getting back on his feet.

3. call it quits
| ˈkɒl ˈɪt ˈkwɪts |
– stop, finish. 
I have worked all day and am exhausted. I‘ve decided to call it quits.

4. dawn on
| ˈdɒn ɑːn |
–become clear, begin to understand. 
It finally dawned on me that I missed our anniversary. 

5. elbow grease
| ˈelˌboʊ ˈɡriːs |
– strength for cleaning. 
I needed to use a lot of elbow grease to get the dirt off the floor.

 

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa dựa vào phần giải thích nghĩa bằng tiếng Anh

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình có sử dụng thành ngữ nên trên

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.