1. abide by   | əˈbaɪd  baɪ |

từ đồng nghĩa: observe, obey, adhere to
cụm từ hay gặp:
- abide by a rule/ law/ restriction
- abide by a ceasefire/ agreement

Ex: A warming to employees to improve performance levels and abide by organizational rules

..................................................................................................................................................................................................................................

2. bibliography   | ˌbɪblɪˈɒɡrəfi |

cụm từ hay gặp:
- annotate/ append/ compile/ supply a bibliography
- check/ consult/ view/ refer to a bibliography
- a specialized/ extensive bibliography
- a detailed/ comprehensive bibliography

Ex: Those readers intersted in further readings on the subject should refer to the bibliography at the end of the book

3. Cabinet    | ˈkæbɪnət |

cụm từ hay gặp:
- a Cabinet minister/ meeting/ reshuffle
- appoint/ dissolve a Cabinet
- a Cabinet convenes/ votes
- a Cabinet debates/ rejects/ decides something
- a two-tier/ al-male/ civic Cabinet

Ex: The announcement came after a three-hour Cabinet meeting in Downing Street

..................................................................................................................................................................................................................................

4.  death penalty     | deθ ˈpenlti |

từ đồng nghĩa: capital punishment, execution
cụm từ hay gặp:
- face/ carry/ seek/ call for the death penalty

Ex: If convicted for murder, both youngsters could face the death penalty

..................................................................................................................................................................................................................................

5.  eclectic   | ɪˈklektɪk |

từ đồng nghĩa: diverse, wide-ranging
cụm từ hay gặp:
- eclectic taste/ style
- an eclectic crowd/ mix/ collection/ assortment

Ex: These theories tend to be highly electic, drawing on several sociological theorists

..................................................................................................................................................................................................................................

 

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

Xem bài học cũ