1. face    | feɪs |

cụm từ hay gặp: 
- be faced with something
- face a chanllenge/ problem/ crisis/ threat
- face a fine/ trial/ sentence
- face opposition/ criticism/ competition

Ex: Williams faces life in prison if convicted of murder.

..................................................................................................................................................................................................................................

2. gallery    | ˈɡæləri |

cụm từ hay gặp:
- gallery space
- a gallery curator/owner/ director/ visitor
- a gallery exhibition/ installation
- a mordern-art/art gallery

Ex: Check with staff before using a camera in museums or art galleries

3. habit   | ˈhæbɪt |
cụm từ hay gặp:
- the habit of doing something
- have/ develop/ change a habit
- kick/ break a habit
- a bad/ good/ annoying habit
- eating/spending/ drinking/ viewing/ exercise habits

Ex: Good exercise habits should be developed when you are young.

..................................................................................................................................................................................................................................

4. ice  | aɪs |
cụm từ hay gặp
- ice melt/thaws
- an ice cube/ floe
- thin/ dry/ black/ polar/ arctic ice

Ex: Glaciers are moving rivers of ice

..................................................................................................................................................................................................................................

5. job   | dʒɒb |
cụm từ hay gặp
- get/ find/ have/ lose a job
- create/ cut jobs

- a full-time/ part-time/ permanent/ temporary job
- a good/ new/ top/ well-paid job
- a teaching/ factory/ construction job
- a job vacancy
- job creation/ cuts/ losses/ satisfaction
- the job market

Ex: A healthy person usually has a better chance of getting a job than someone in poor health.

..................................................................................................................................................................................................................................

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

Xem bài học cũ

Xem bài học tương tự