1. facilitate     | fəˈsɪlɪteɪt |
từ đồng nghĩa: assist, aid
cụm từ hay gặp:
- facilitated by something
- facilitate communication/ interaction/ dialogue
- facilitate cooperation/ access

Ex: The new airport will facilitate the development of tourism 

..................................................................................................................................................................................................................................

2. galaxy    | ˈɡæləksi |
cụm từ hay gặp:
- a galaxy of something
- a galaxy of stars
- discover/ observe/ form/ study a galaxy

Ex: Astronomers have discovered a distant galaxy 

3. harness    | ˈhɑːnəs |
từ đồng nghĩa: exploit, utilize
cụm từ hay gặp:
- harness power/ energy/ potential/ technology
- sucessfully/ properly harness something

Ex: Turkey plans to harness the waters of the Tigris  and Euphrates river for big hydro-electric power projects.

..................................................................................................................................................................................................................................

4. ibid.   | ɪˈbɪd |
từ đồng nghĩa: ib. ibidem

Ex: 'to be able to obliterate or rather to unite the names of federalists and republicans' (quoted ibid.,p.155)

..................................................................................................................................................................................................................................

5. jurisdiction    | ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn̩ |
từ đồng nghĩa: authority, power, influence
cụm từ hay gặp:
- jurisdiction over something
- jurisdiction over a crime/ case/ matter
- the jurisdiction of a court/ tribunal/ incorporation
- assert/ exercise/ lack/ confer jurisdiction
- provincial/ exclusive/ federal/ territorial jurisdiction

Ex: The British police have no jurisdiction over foreign bank accounts.

..................................................................................................................................................................................................................................

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

Xem bài học cũ