1. key
từ đồng nghĩa: essential, vital, crucial
cụm từ hay gặp
- a key issue/ factor/ element/ role
- a key stage/ area
- a key player/ figure/ witness

Ex: he is a expected to be the key witness at the trial

..................................................................................................................................................................................................................................

2. laboratory
cụm từ hay gặp
- a laboratory conducts experiments
- equip a laboratory
- laboratory conditions/ eqipment
- a laboratory test/ experiment/ technician
- a well-equipped/ mobile/ testing laboratory
- a forensic/ biological/ clinical/ research laboratory

Ex: The two scientists tested the idea in laboratory experiments

3. machine
từ đồng nghĩa: device, gadget, appliance
cụm từ hay gặp
- a washing/ gaming/ milking machine
- a vending/ ATM/ cash/ answering/ fax machine
- a powerful/ morden/ reliable/ efficient machine
- a faulty/ unreliable/ defective machine
- operate/ use/ run/ start/ stop a machine
- design/ build/ make a machine

Ex: The machine can be remotely operated and monitored

..................................................................................................................................................................................................................................

4. nation
từ đồng nghĩa: country
cụm từ hay gặp:
- a leading/ wealthy/ powerful/ independent nation
- a developed/ industrialized nation
- a poor/ developing nation
- a nation state
- nation building
- a nation's capital/ economy/ history

Ex:  Such policies require cooperation between nations

..................................................................................................................................................................................................................................

5. object
từ đồng nghĩa: thing
cụm từ hay gặp:
- an object such as...
- a heavy/ metal/ small/ sharp/ solid object
- a farmiliar/ everyday object

Ex: In the cosy consulting room the children are surrounded bu familiar objects

..................................................................................................................................................................................................................................

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

Xem bài học cũ

Xem bài học tương tự