1. pain
từ đồng nghĩa: suffering, discomfort, agony
cụm từ hay gặp:
-  a pain in something
- the pain of something
- ease/ soothe/ relieve/ alleviate pain
- feel/ endure/ cause/ reduce pain
- pain persists/ worsens/ subsides
- back/ chest/ stomach/ muscle pain
- excruciating/ chronic/ severe pain
- pain relief

Ex: To help ease the pain, heat can be applied to the area with a hot water bottle

..................................................................................................................................................................................................................................

2.  raise
từ đồng nghĩa: increase
cụm từ hay gặp:
- raise taxes/ fares
- raise the rate/ level/ price of something

Ex: The Republic of Ireland is expected to raise interest rates.

..................................................................................................................................................................................................................................

3. salary
từ đồng nghĩa: wage, earnings, income
cụm từ hay gặp:
- a salary of
- a monthly/ annual/ average/ salary
- earn a salary
- be paid a salary
- a salary increase

Ex: The government has decided to increase salaries for all civil servants.

4. table
từ đồng nghĩa: chart, figure
cụm từ hay gặp:
- a table of something
- a table of result/ data/ statistics/ contents
- a table illustrates/ shows/ summarizes something

Ex: Other research supports the figures in Table 3.3

..................................................................................................................................................................................................................................

5. understand
từ đồng nghĩa: appreciate, comprehend, grasp
cụm từ hay gặp:
- understand the importance/ implication of something
- understand the significance/ meaning of something
- understand a reason/ difference
- understand a langugae/ situation

Ex: In the effort to understand AIDS, attention is moving from the virus to the immune system

..................................................................................................................................................................................................................................

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

Xem bài học cũ

Xem bài học tương tự