1. paper     | ˈpeɪpə |
cụm từ thường gặp:
- a paper in/on something
- a paper in a journal
- a paper on a topic/ subject
- publish/ write/ present a paper
- a paper says/ reports/ reveals/ argues something
- a scientific/ academic/ unpublished/ research paper

Ex: He just published a paper in journal Nature analysing the fires

..................................................................................................................................................................................................................................

2. quality     | ˈkwɒlɪti |
từ có liên quan: quantity
cụm từ thường gặp:
- the quality ò something
- the quality of life/ service/ teaching
- poor/ high/ low/ excellent/ superior quality
- improve/ enhence/ ensure/ assess the quality of something
- vary in quality
- a variation/ improvement in quality

Ex: Employees whose work is of a consistently high quality should not fear unemployment.

..................................................................................................................................................................................................................................

3. radioactive    | ˌreɪdɪəʊˈæktɪv |
cụm từ thường gặp:
- radioactive waste/ material
highly/ dangerously radioactive

Ex: The government has been storing radioactive waste at Fernald for 50 years

 

 

4. safeguard     | ˈseɪfɡɑːd |
từ đồng nghĩa: protect, defend
cụm từ thường gặp:
- safeguard something from/ against something
- safeguard against attack/ failure/ abuse
- safeguard someone's integrity/ privacy/ rights/ intersts/ liberty
- safeguard the future
- adequately/ carefully/ properly safeguard  something

Ex: The interest of minorities will have to be safeguarded under a new consitution

..................................................................................................................................................................................................................................

5. tail off     | teɪl ɒf |
từ đồng nghĩa: wear off, abate
cụm từ thường gặp:
- taill of to an amount

Ex: Last year, economic growth tailed off to below four percent

..................................................................................................................................................................................................................................

 

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

 

Bài cũ đã đăng