1. race     | reɪs |
từ đồng nghĩa: ethnicity
cụm từ hay gặp:
- mixed race
- race relations/ discrimination
- a race riot/ row

Ex: The College welcomes students of all races, faiths, and nationalities

..................................................................................................................................................................................................................................

2. sample   | ˈsɑːmpl̩ |
từ đồng nghĩa: specimen
cụm từ hay gặp:
- a sample of something
- a sample of blood/ fluid/ saliva
- a urine/ tissue/ blood/ soil sample
- take/ collect analyze/ test a sample

Ex: a robotic mission that would collect rock and soil samples for more detailed analysis

..................................................................................................................................................................................................................................

3. target   | ˈtɑːɡɪt |
từ đồng nghĩa: objective, goal
cụm từ hay gặp:
- a target of x
- set/ achieve/ meet/ reach/ miss/ exceed a target
- a realistic/ tough/ ambitious target
- agovernment target
- a perfornment/ growth/ sales/ profit/ financial target
- a target rate/ weight/ time

Ex: The budgets  should be based on company objectives, and set realistic targets.

4. ultimate    | ˈʌltɪmət |
từ đồng nghĩa: eventual, final
cụm từ hay gặp:
- the ultimate aim/ goal/ objective
- the ultimate fate/ outcome/ result/ destination

Ex: He said it is still not possible to predict the ultimate outcome.

..................................................................................................................................................................................................................................

5. vague   | veɪɡ |
từ đồng nghĩa: imprecise, unclear, ambigous
cụm từ hay gặp:
- vague information/ wording
- a vague reference/ description/ term
- deliberately/ intentionally vague

Ex: Marx was intentionally vague about the structure and functioning of the socialist economy

..................................................................................................................................................................................................................................

 

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

Xem bài học cũ: