1. unanimous   | juːˈnænɪməs |
từ đồng nghĩa: common, agreed. shared, universal
cụm từ hay gặp:
- unanimous in something
- a unanimous verdict/ vote/ decision/ agreement
- unanimous support/ approval/ backing/ condemnation
- a fury/ panel/ board is unanimous
- expert/ critics are unanimous

Ex1:  The unanimous vote for Hungrarian membership

..................................................................................................................................................................................................................................

2. vaccine  | ˈvæksiːn |
cụm từ hay gặp: 
- produce/ develop/ test a vaccine
- adminisner/ inject a vaccine
- the flu/ smallpox/ pneumococal vaccine
- the polio/ rebella vaccine
- a singe/ oral/ effective vaccine

Ex1: Seven million doses of vaccine are annually given to British children 

 

 

3. whereby   | ˌweəˈbaɪ |
từ đồng nghĩa: by which
cụm từ hay gặp:
- a system/ method/ means/ mechanism whereby
- a procedure/ process/ arrangement where by

Ex1:  The system whereby Britons choose their family doctors and the government pays  those doctors.

..................................................................................................................................................................................................................................

4. yield    | jiːld |
từ đồng nghĩa: produce
cụm từ hay gặp:
- yield a crop/ harvest
- yield x tonnes of smething

Ex1: The disappointing harvest yielded only 4.5 million tonnes of sugar.

..................................................................................................................................................................................................................................

5. abnormal    | æbˈnɔːml̩ |
từ đồng nghĩa: aberrant, deviant, irregular, unsual
cụm từ hay gặp:
- abnormal bleeding/ cells/ behaviour
- abbnormal heartbeat/ rhythum/ smear/ mamogram

Ex1:  abnormal heart shythms and high anxiety levels

..................................................................................................................................................................................................................................

 

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

 

Xem bài học cũ