1. gauge   | ɡeɪdʒ |

từ đồng nghĩa: measure
cụm từ hay gặp
- gauged by something
- gauge the strength/ depth/ pressure of something
- gauge a distance

Ex: Distance is gauged by journey time rather than miles

..................................................................................................................................................................................................................................


2. hemisphere   | ˈhemɪsfɪə |
cụm từ hay gặp
- a hemisphere of something
- a hemisphere of the brain
- the left/ right hemisphere

Ex:  the right hemisphere, which governs creativity, spatial perception musical and visual appreciation and intuition

 


3. iconic     | aɪˈkɒnɪk |
cụm từ hay gặp
- iconic status
- an iconic figure/ writer/ star
- an iconic buiding/ brand

Ex: Doreen Lawrence is an iconic figure to many in the black community

..................................................................................................................................................................................................................................


4. landmark    | ˈlændmɑːk |
từ đồng nghĩa: milestone, watershed
cụm từ hay gặp
- celebrate/ reach/ achieve a landmark
- a landmark decision/ study/ case/ agreement/ election

Ex: In a landmark decision, the coucil of the Law Society voted to dismantle its present governing body

..................................................................................................................................................................................................................................


5. magnitude    | ˈmæɡnɪtjuːd |
từ đồng nghĩa: immensity, extent, enormity
cụm từ hay gặp
- the magnitude of something
- the magnitude of the problem/ change/ task/ disater
- the sheer magniture
- a similar/ preliminary/ unprecedented magnitude
- measure/ grasp/ realize the magnitude of something

Ex: An operation of this magnitude is going to be difficult

..................................................................................................................................................................................................................................

 

 

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

 

Xem bài học cũ