Bài viết liên quan:

Từ khóa tiếng Anh về chủ đề Môi trường (Environment)-phần 1

Học các từ khóa IELTS theo từng chủ đề giúp bạn xây dựng mối liên kết tốt hơn giữa các từng vựng. Ce Phan thường xuyên gởi đến các bạn các bài viết khác về các cụm từ tiếng Anh theo các chủ đề và đồng thời biên soạn các dạng đề bài IELTS Speaking Part 1,2,3 cho mỗi loại chủ đề.

Bài viết này Ce Phan sẽ giới thiệu những từ khóa mà bạn sẽ hay dùng trong phần IELTS Speaking để nói về chủ đề Môi trường (Environment)

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh thông dụng về thời tiết (weather)

IELTS Key Words | Từ khóa tiếng Anh về chủ đề Môi trường (Environment)-phần 2

Từ vựng và cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề ô nhiễm môi trường

Bạn nên thực hành với các phần thi Speaking Part 1,2,3 với chủ đề Môi trường (Environment) sau khi học xong các từ khóa bên dưới

Environmental Problems (Những vấn đề về môi trường)

  • destruction of the rainforests (deforestation): phá hủy các khu rừng (phá rừng)

  • melting of the icecaps: băng tan chảy

  • extinction of many species (loss of biodiversity): tuyệt chủng nhiều loài (mất đa dạng sinh học)

  • destruction of the ozone layer: phá hủy tầng ozone

  • global warming / the “greenhouse effect”: sự nóng lên toàn cầu/ "hiệu ứng nhà kính"

  • rising sea levels: mực nước biển dâng cao

  • pollution of land, sea and air: ô nhiễm đất, nước biển và không khí

  • increase of natural disasters eg, earthquakes, landslides, floods: tăng thêm các thảm họa tự nhiên như: động đất, sạt lở đất và lũ lụt

 

Causes of Environmental Problems (Nguyên nhân của các vấn đề về môi trường)

  • excessive emissions of greenhouse gases, eg carbon dioxide: Phát thải quá mức khi hiệu ứng nhà kính, ví dụ: như khí C02

  • chemical and industrial waste: hóa chất và chất thải công nghiệp

  • emissions from cars and planes: Khí thải từ xe hơi và máy bay

  • improper dumping of household waste:  đổ chất thải hộ gia đình không đúng cách

  • overuse of non-renewable fossil fuels: Lạm dụng các loại nhiên liệu hóa thạch không được tái tạo

  • genetic modification: đột biến gen, biến đổi gen

  • over-consumption: tiêu thụ quá mức

  • over-urbanisation: quá trình đô thị hóa

 

Solutions to Environmental Problems: Giải pháp cho các vấn đề về môi trường

  • recycling: tái chế (rác)

  • using renewable sources of energy, eg solar heating, wind-farms: sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo như: hệ thống năng lượng mặt trời và gió.

  • replanting trees: trồng cây

  • cutting carbon emissions: cắt giảm phát thải khí C02

  • cleaner waste disposal: Xử lý chất thải sạch hơn (đúng phương pháp hơn)

  • sustainable consumption and development: Sử dụng và phát triển theo hướng bền vững

  • buying products with less packaging: Mua các sản phẩm với ít bao bì

  • buying organic products: mua các sản phẩm hữu cơ

  • buying products made from recycled material / renewable sources: mua các sản phẩm làm từ các nguồn nguyên liệu tái chế và có thể tái tạo

  • using natural remedies as alternative medicine: sử dụng liệu pháp tự nhiên có tác dụng thay thế thuốc.

 

Useful linkers for explaining cause & effect: Những từ vựng liên kết hữu ích khi giải thích nguyên nhân hay tác động

  • caused by: Gây ra bởi

  • due to: Do

  • because of: Bởi vì

  • as a result of: là kết quả của

  • leads to: dẫn đến

  • results in: kết quả của

  • causes: nguyên nhân

 

Biên soạn: Ce Phan