Top 5: Sự hòa hợp của động từ nguyên mẫu trong câu

Để các bạn đang luyện thi Toeic có thể nắm được những loại căn bản trong các câu hỏi về sự hòa hợp của động từ nguyên mẫu trong câu, Ce Phan biên soạn lại các trường hợp mà bạn sẽ gặp nhiều lần trong các bài kiểm tra Toeic Reading. Sau khi học xong phần lý thuyết bạn nên thực hành các bài tập. Mỗi bài tập gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm và được biên soạn theo các chủ đề ngữ quan trọng dành riêng cho Toeic.

Pattern 1: Vai trò của động từ nguyên mẫu có “to” (to-infinitive)

………..the increasing customer demand, the company decided to expend its production line.

A.    Meet                             B.    Be meeting                               C. Meeting                          D. To meet

  • Phân tích: theo sau chỗ trống la một cụm danh từ (the increasing customer demand), nên ta phải điền vào chỗ trống một động từ nguyên mẫu có “to” đóng vai trò như một trạng từ. Tuy theo sau “meeting” cũng có thể là một danh từ nhưng meeting thường đóng vai trò của chủ ngũ nên ta không thể dùng ở đây.
  • Dịch nghĩa: Để đáp ứng được nhu cầu ngày càng tăng của khách hàng, công ty đã quyết định mở rộng dây chuyền sản xuất
  • Từ vựng: increasing ngày càng tăng    demand nhu cầu      expand mở rộng
  •  Đáp án đúng: (D) to meet

Phương pháp giải quyết: Với câu để trống phần đầu và ngay sau đó là một cụm danh từ thì ta phải sử dụng một “to-infinitve” đóng vai trò làm trạng từ.
Vai trò của To-infinitive

a)    Đóng vai trò làm trạng ngữ

To increase staff productivity, the management introduced a new incentive program

b)    Dùng với chủ ngữ giả “it” va có vai trò là một chủ ngữ thật.

It is up to you to decide whether to request for a transfer or not.

 


Pattern 2: Phân biệt to-infinitive và giới từ “to”

In addition to ……….you with a thorough analysis, this business magazine has been designed to become a helpful business resource to you.

A.    Providing                  B.    Provided                             C. provide                                        D. provides

  • Phân tích: “To” trong cụm từ “in addition to”  là một giới từ nên theo sau đó phải là một đại từ hoặc danh từ. Vậy đáp án chính xác là A-providing.
  • Dịch nghĩa: Ngoài việc cung cấp cho bạn những bài phân tích chi tiết, tạp chí thương mai này còn được thiết kế để trở thành một nguồn tài nguyên rất hữu ích cho bạn về lĩnh vực kinh doanh.
  • Từ vựng: thothrough chi tiết; thấu đáo    analysis sự phân tích      be design to được thiết kế để
  •  Đáp án đúng(A) providing


Phương pháp giải quyết: Bạn nên sắp xếp riêng dạng câu hỏi yêu câu phân biệt giới từ “to” với “to-infinitve” và học thuộc nó.

Những cụm từ thường dùng với giới từ “to”

 

  • Be committed to = be devoted to
  • Look forward to
  • Be subject to
  • Be accustomed to
  • In addition to


Pattern 3: Cụm từ và động từ đi chung với “to-infinitive”

……….to ensure timely delivery of your order, be sure to thoroughly check your address is correct.

A.    Thanks                       B.    According                                C. How                           D. In order

  • Phân tích: Cụm từ có thể đi chung với to-infinitive (to ensure) la cụm từ In order toHow to+ động từ nguyên thể được dùng như một danh từ với ý nghĩa “cách làm…” nên không thể điền vào chỗ trống có tính chất trạng ngữ ở đây được.
  • Dịch nghĩa: Để đảm bảo việc giao hàng đúng thời hạn theo đơn đặt hàng của bạn, hãy nhớ kiểm tra thật kỹ địa chỉ mà bạn ghi trong đơn.
  • Từ vựng: in order to   để    ensure   đảm bảo    timely  đúng hạn     thothroughly   kỹ lưỡng  check   kiểm tra   thanks to nhờ (vào) according to    theo
  •  Đáp án đúng(A) providing

Phương pháp giải quyết: Hãy liệt kê những cụm từ thường đi chung với “to-infinitive” và học thuộc chúng.

1)    Những cụm từ thường sử dụng to-infinitive
       Propose to do/ intend to do/ plan to do/ decide to do/ need to do/ in order to=so as to do/ have yet to do/

2)    Những cụm từ bao gồm to-infinitive

  • Be going to do=be scheduled to do
  • Be likely to do
  • Would like to do
  • Be able to do
  • Be pleased to do=be delighted to do
  • In an effort to do = in an attempt to do
  • Be designed to do

 

 

Biên tập: Ce Phan
Big Step Toeic 
Trung tâm Anh ngữ CEP- Bình Thạnh

 

1- Có bất kỳ thắc mắc nào, hãy vui lòng để lại lời nhắn của bạn bên dưới phần bình luận. Thầy cô sẽ sẵn lòng giải đáp bất kỳ câu hỏi nào liên quan tới bài học. 

2- Hãy tham khảo các bài học khác trong cùng chuyên mục: Toeic Reading

3- Thực hành với các câu hỏi trắc nghiệm