Bài viết liên quan:

Nghe chủ đề - Bận rộn (Busy)

Busy

Are you busy? Do you lead a busy life? It seems we get busier and busier in our lives.

I hate being busy. I'd much rather have nothing to do. Being busy makes me stressed and I end up making mistakes or forgetting something.

Who's the busiest person you know? I bet he or she is really stressed. The busy people I know are always looking ahead to their next holiday… and then in their holiday they are busy doing other things.

I think we busy ourselves with too many things. We need to learn to relax and take things slowly. Even at work we have to look busy, even if we're not.

When the boss comes, we tell our friends, "Look busy!" That's silly. It would be great if the word 'busy' disappeared from the English language.

Source: Listen A Minute

 

 

Bận Rộn

Bạn có bận không. Bạn có trải qua một cuộc sống bận rộn chưa? Có vẻ như chúng ta ngày càng bận rộn hơn trong cuộc sống của chúng ta.

Tôi gét sự bận rộn. Tôi thà không có việc gì đẻ làm hơn là bận rộn. Bận rộn làm tôi căng thẳng và tôi sẽ phạm nhiều lỗi hoặc quyên đi điều gì đó.

Bạn có biết ai là người bận rộn nhất không? Tôi cá là anh ấy hoặc cô ấy thật sự rất căng thẳng.Những người bận rộn mà tôi biết luôn mong chờ những ngày nghĩ lễ tiếp theo của họ và rồi sau đó trong kỳ nghỉ lễ của họ thì họ lại bận rộn làm những việc khác.

Tôi nghĩ bản thân chúng ta bận rộn với quá nhiều thứ. Chúng ta cần học cách để thư giãn và làm mọi thứ chậm lại. Thậm chí trong công việc chúng ta có vẻ như bận rộn,nhưng thực sự thì không.

Khi ông chủ đến, chúng ta nói với đồng nghiệp "hãy làm ra vẻ bận rộn đi". Đó là điều ngớ ngẩn. Thật tuyệt vời nếu từ " bận rộn " biến mất khỏi ngôn ngữ tiếng Anh.

 

Dịch bởi Hoài Thương

Trung tâm Anh ngữ CEP