1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: ăn ở ngoài (nhà hàng, quán ăn...)

the eye of the beholder

to eat out

to get a busy signal

Câu 2: ghen tỵ ai đó

lifetime warranty

(to) look run down

to envy someone


Câu 3: Đó là (do) công việc

leftovers

It’s for business

just a moment

Câu 4: thực ra, thực tế là

(to) take one’s chance

In fact

crash course


Câu 5: chán tới phát ngấy

(be) sick and tired of

to hang in there

(to) back someone up

Câu 6: ban hành một nghị quyết

(to) cover for someone

(to) release a resolution

public utility

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.