1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: đến một nơi nào đó trễ hơn so với dự kiến

three sheets to the wind

to lend a hand

(to) run late

Câu 2: bánh tráng dừa

all along

as a matter of fact

Coconut rice paper


Câu 3: sự kết hợp giữa ... và ...

black sheep

earful

the combination of ... and …

Câu 4: phát động một cuộc điều tra

ballpark figure

to move up the ladder

(to) launch an investigation


Câu 5: những cái bẫy trên đường

to complain about

road traps

as a matter of fact

Câu 6: nhận được lời phàn nàn từ ai đó

(to) dominate the list

(to) receive a complaint from

to love s.o to death

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.