1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: làm cho công việc nào đó được hoàn thành

to break up with

(to) get something done

to mess up

Câu 2: dời đến một nơi nào đó để làm một việc gì đó

ballpark figure

to be fire

(to) move to s.w for s.th


Câu 3: những lý do cho sự an ninh, an toàn, bảo mật

beside the point

security purposes

(to) nip in the bud

Câu 4: tìm kiếm sự cho phép (sự đồng thuận)

(to) end up

(to) seek permission

to be in charge of


Câu 5: dịch vụ đi xe được nhiều người ca ngợi

ride-hailing service

to break down

to drift apart

Câu 6: giữ (giảm thiểu) số lượng xe ở mức

to have a blast

(to) keep the total fleet at

Good for you!

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.