1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: vùng xâu vùng xa, khu vực cách biệt

to sleep like a log

give me the break

remote part (area)

Câu 2: chiến đấu với cái nghèo và sự cô đơn

be evicted

eager beaver

(to) fight poverty and solitude


Câu 3: con đường lầy lội

muddy road

to keep someone posted

(to) come into something

Câu 4: một sắc đẹp vĩnh cửu

(to) make one's day

to lighten up

an everlasting beauty


Câu 5: bị dính vào một hiểm nguy

(to) browse through

(be) caught in a danger

(to) back someone up

Câu 6: trật, lạc hướng

jack-of-all trades

to knock yourself out

(to) go off

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.