1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: bị (được) di dời để làm gì đó

(to) cross one's mind

tall order

(be) relocated for

Câu 2: dự án chống ngập lụt khổng lồ

to fight with

sweet tooth

massive anti-flooding project


Câu 3: ống thoát nước mưa

drainage pipe

the next best thing

to go back to the drawing board

Câu 4: giải phóng mặt bằng

to buckle down

(be) relocated for

site clearance


Câu 5: sự bắt đầu của mùa đông

be absent from

the onset of winter

no wonder

Câu 6: bị ảnh hưởng bởi

to be out of work

(to) handle trade deficit

(be) affected by

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.