1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: cuối cùng (phải) làm điều gì đó

(to) buy (some) time

(to) end up + V_ing

be up to one's neck

Câu 2: cung cấp thực phẩm cho ai đó, nuôi ai đó

to be taken aback

(to) feed someone

to be important to


Câu 3: không có khả năng về tài chính để làm gì đó

to wear out

can't afford

to envy someone

Câu 4: cung cấp điều gì mà người khác cần

(to) look run down

(to) come up with s.th

(to) name someone after


Câu 5: đãi ai đó ăn một bữa

(be) affected by

to break the ice

(to) treat s.o to a meal

Câu 6: từ chối, khước từ làm một hành động nào đó

all over

(to) refuse/ deny to do s.th

be accustomed to

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.