1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: yêu cầu ai làm một việc gì đó

(to) ask s.o to do s.th

wear and tear

to knock yourself out

Câu 2: cho phép ai làm điều gì đó

(to) let s.b do s.th

(to) make one's day

(to) come on in


Câu 3: lạm dụng sự đối đãi tử tế của người khác đối với mình

to go to the coffee shop

(to) wear out one's welcome

to be taken aback

Câu 4: công chức nhà nước

Civil servants

to count on someone

(to) check the schedule


Câu 5: công nhân, người lao động chân tay

to forget doing something

blue-collar workers

to change for a bill

Câu 6: con số chính thức

It’s for business

to go through

official figures

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.