1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: tìm cách liên lạc với ai đó qua điện thoại hoặc trực tiếp

look on the bright side

(to) get a hold of someone

be accustomed to

Câu 2: nối máy điện thoại tới, làm cho cái gì thông suốt

fair and square

eco-friendly

(to) get through to


Câu 3: cố gắng thực hiện một việc gì

(to) make one's day

(to) try to do something

to forget to do something

Câu 4: nhận tín hiệu bận trên đường dây điện thoại

censure

(to) get a busy signal

to know one's stuff


Câu 5: công việc lương cao

high income job

(to) feed someone

(be) ripped off

Câu 6: sự dịch chuyển lao động

to leave s.thing at/on/in s.where

labor movement

to be out of work

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.