1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: sống hòa hợp với thiên nhiên

to give someone a present

(to) do away with

(to) live in harmony with nature

Câu 2: nhường chỗ cho …

for heaven's sake

to be important to

(to) make room for…


Câu 3: giải quyết hậu quả

(to) look run down

to be out of question

(to) address the consequence

Câu 4: nguy cơ thất nghiệp

big shot

under one's breath

unemployment threat


Câu 5: báo thù, trả thù cho …

to leave s.thing at/on/in s.where

(to) take revenge for

to sell off

Câu 6: tiến hành làm cái gì đó

to come up with

(to) carry s.th out

about to

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.