1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: khiến ai chán ngấy

(to) turn someone off

electromagnetic radiation

to fall in love

Câu 2: gây ra những tiếng ồn lớn

(to) make loud noises

(to) live from hand to mouth

to change one's mind


Câu 3: nói những lời cọc cằn, thô lỗ, khiếm nhã

(to) make rude remarks

(to) come up with s.th

to hit the book

Câu 4: trò chuyện tâm tình

(to) treat s.o to a meal

heart to heart chat

ants in one's pants


Câu 5: nói lên sự không hài lòng về …

to prohibit s.o from (doing s.th)

official figures

(to) complain to s.b about ...

Câu 6: bị đuổi ra khỏi một nơi mà mình đang sinh sống

(to) be evicted

high income job

to look concerned

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.