1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: tốc độ tăng trưởng kinh tế

(to) chill out

to butt in

economic growth

Câu 2: xử lý (hoặc) giải quyết thâm hụt thương mại

beside the point

to go back to the drawing board

(to) handle trade deficit


Câu 3: thống trị danh sách, chiếm lĩnh danh sách

be sold out

to come up with

(to) dominate the list

Câu 4: những quy định về thuế tại địa phương

all over

heart to heart chat

local tax regulations


Câu 5: (nhanh) trong chốc lát

piece of cake

in an instant

all better

Câu 6: có được cái gì đó, liên lạc được với ai đó

(to) let on

(to) get hold of s.th/s.o

never mind

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.