1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: bắt giữ ai vì lý do gì

depression

(be) arrest someone for V_ing

(to) crunch numbers

Câu 2: án tử hình

to make fun of

to be in charge of

the death penalty


Câu 3: chất có chứa ma túy bất hợp pháp

to go through

illegal narcotics

monkey business

Câu 4: đang tìm kiếm sự đồng thuận từ….

(to) somebody harm

(be) seeking approval from ...

across the board


Câu 5: đảm bảo kinh phí cho việc gì đó…

(to) secure funding for …

to hit the nail on the head

to need something for

Câu 6: nghiên cứu khả thi

to leave someone alone

feasibility study

love at first sight

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.