1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: sẽ di chuyển đến nơi nào đó

come on

(to) get something done

(be) going to somewhere

Câu 2: nhận một lời mời, nhận một lời đề nghị (việc làm)

to wine and dine

to look for a job

(to) get an offer


Câu 3: giữ liên lạc

(to) keep in touch

(to) get hold of s.th/s.o

to throw a fit

Câu 4: Nhắn tin/ gửi thư cho ai đó

to go through

(to) change one's tune

(to) drop someone a line


Câu 5: định cư, ổn định cuộc sống

to make a mokey out of someone

(to) settle down

(to) make a pig of oneself

Câu 6: giữ liên lạc bằng thư từ, tin nhắn, gọi điện thoại….

heart to heart chat

to catch sight of

(to) keep someone posted

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.