1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: trông đợi, trông chờ

(to) look forward to V_ing

to break the news

crocodile tears

Câu 2: bị đình chỉ vì lý do

(be) suspended for V_ing

(to) do away with

(to) cry wolf


Câu 3: thừa nhận việc làm sai trái

(to) admit to one's wrongdoing

(to) do away with

to try one's best

Câu 4: nói thêm, nói chi tiết về việc gì đó

(to) confide something to someone

(to) elaborate on s.th

to break up with


Câu 5: hủy bỏ quyết định

(to) blame someone for something

the fatality threat

(to) rescind the decision

Câu 6: được phân loại thành…

(be) classified into…

(to) come up with s.th

be much of a muchness

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.