1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: nhìn có vẻ xuống sắc, tình trạng đi xuống của ai đó.

(to) live from hand to mouth

(to) look run down

(to) make s.th go away

Câu 2: cảm thấy không khỏe vì sự thay đổi của thời tiết.

labor movement

be better off

(to) feel under the weather


Câu 3: vượt qua được một tình huống nào đó

under one's breath

(to) get over s.th

right hand man

Câu 4: xin nghỉ phép để dưỡng bệnh

(be) classified into…

(to) take sick leave

to smell a rat


Câu 5: cảm thấy "ngờ ngợ" rằng …

(to) seem to be + adj

(to) seek permission

to envy someone

Câu 6: vượt qua được một tình trạng tồi tệ nhất nào đó

eco-friendly

(be) over the worst of something

illegal narcotics

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.