1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: làm lây bệnh cho người khác

to go on vacation

to get a busy signal

(to) give the bug to someone

Câu 2: giờ không cao điểm

to feed someone/animal

cup of tea

off-peak hours


Câu 3: đẩy nhanh kế hoạch

(to) speed up the plan

beside the point

to make a living

Câu 4: bị chỉ trích

(to) do the dishes

(to) burn someone up

(to) come under fire


Câu 5: khởi động, bắt đầu làm một điều đó

to be in charge of

(to) kick off

be evicted

Câu 6: phát thảo, biên soạn

to lighten up

tall order

(to) draw up something

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.