1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: tôi hết tiền rồi! Tôi cháy túi rồi!

be much of a muchness

I’m broke!

to make a mokey out of someone

Câu 2: làm xong, kết nối tới ai/ cái gì đó

be better off

thumbs up

to go through


Câu 3: Hãy để tôi trả! Để tôi bao bạn!

(to) call it a day

It’s my treat!

to move up the ladder

Câu 4: đến, có mặt ở nơi nào đó

(to) get the hang of something

to be at/in somewhere

fully prepared


Câu 5: kiện tướng cờ vua

chess grandmaster

name on the account

(have a) big head

Câu 6: siêu đại kiện tướng

(to) browse through

super grandmaster

(to) handle trade deficit

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.