1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: mối hiểm họa dẫn tới cái chết, mối đe dọa tử vong

to knock yourself out

be no use crying over spilt milk

the fatality threat

Câu 2: giữ gìn vệ sinh

piece of cake

to go to the coffee shop

(to) maintain hygiene


Câu 3: các chất dịch (chất nhờn) trên cơ thể người

body fluids

(to) somebody harm

to have a dream

Câu 4: các biến chứng gây tử vong

to move a place

bright and early

fatal complications


Câu 5: suy giảm hô hấp

to be back in touch

respiratory decline

to leave s.thing at/on/in s.where

Câu 6: thật đáng thương, thật là đắng cay

(to) break into

to be back in touch

What a pity!

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.