1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: đến phút cuối, cuối cùng

to be fire

when at last

easier said than done

Câu 2: quan trọng với ai đấy

no dice

to be important to someone

to come up with


Câu 3: tìm việc làm

be in a bad mood

to look for a job

(to) get the show on the road

Câu 4: giải quyết, làm thỏa đáng (mang lại kết quả như ý)

to leave s.thing at/on/in s.where

to work out

It’s my treat!


Câu 5: thôi nào, thôi mà, nhanh lên

to blow something

can't complain

come on

Câu 6: cầu mong điều tốt đẹp nhất sẽ đến với ai đó

(to) break one's heart

to hope for the best

to throw a fit

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.