1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: lặng đi một thời gian (khi chuyện gì đó xảy ra)

be off at once

(to) cover for someone

goody-goody

Câu 2: dựa dẫm vào ai đó

(to) depend on s.o

no hard feeling

(to) double-cross


Câu 3: những người tị nạn chính trị

political refugees

can't stand doing s.th

never mind

Câu 4: gặp nguy hiểm

to break the ice

(be) in danger

no dice


Câu 5: dịch vụ chuyển tiền

rest assured

to make out

transfer service

Câu 6: mùa vụ Đông-Xuân

winter-spring crop

be accustomed to

(to) look forward to

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.