1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: bị lừa gạt

(to) cry wolf

(to) kick the habit

(be) ripped off

Câu 2: làm cho cái gì đó biến mất

political refugees

to listen to music

(to) make s.th go away


Câu 3: biến mất, tan biến

be sold out

jack-of-all trades

(to) wear off

Câu 4: ít nhất là, điều tốt là

(to) back someone up

to sell off

at least


Câu 5: có lợi cho cái gì đó

(to) call it a night

(be) beneficial to something

be at odds (with someone)

Câu 6: lợi ích từ cái gì đó

(be) ripped off

(to) benefit from something

I can't win

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.