1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Sao cậu đến muộn thế?

three-dimensional

What took you so long?

to move up the ladder

Câu 2: tình trạng kẹt xe nối dài

to hit the nail on the head

(to) go wrong

(be) bumper to bumper


Câu 3: có liên quan đến vấn đề gì hay cái gì

to be allowed to do something

(to) involve in something

(to) blow it

Câu 4: đi đến chỗ bế tắt

In fact

(be) brought to a standstill

I’m broke!


Câu 5: đến nơi an toàn và khoẻ mạnh

(to) arrive safe and sound

spending money

(to) buy out

Câu 6: chuẩn bị, bắt đầu đi

(to) base on

(to) get going

It's a deal

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.