Phrases and clauses of result (Cụm từ và mệnh đề chỉ kết quả)

I. CỤM TỪ CHỈ KẾT QUẢ (phrases of result)

 

TOO

ENOUGH

Nghĩa cụm từ

quá .... không thể ......

đủ ... để có thể ....

Cách sử dụng

Được dùng trước tính từ (adj)  hoặc trạng từ (adv)

Được dùng sau tính từ (adj) và trạng từ (adv)

Cấu trúc câu

 

LƯU Ý:

* Khi động từ chính trong câu là động từ "tobe" hay "linking verbs" (seem, feel, .... ): sử dụng tính từ 

* Khi động từ chính trong câu là động từ thường: sử dụng trạng từ

LƯU Ý:

Nếu trong câu sử dụng danh từ thì "enough" phải đứng trước danh từ:

Ví dụ

   He is too short to play basketball. [adj]

   Anh ta quá thấp không thể chơi bóng rổ được.

 

   Tim spoke too quickly to understand. [adv]

   NOT: Tim spoke too quick to understand.

[ vì động từ chính trong câu là "spoke"- (động từ thường)  sừ dụng trạng từ ]

   Tim nói quá nhanh không thể hiểu được.

Mary is old enough to do what she wants. [adj]

Mary đã đủ lớn để làm những gì cô ấy thích.

 

Teacher speaks slowly enough to understand. [adv]

Giáo viên nói đủ chậm để hiểu được.

 

I am strong enough to lift that box. [adj]

Tôi đủ khỏe để nhấc cái thúng đó.

 

I have enough strength to lift that box. [noun]

Tôi đủ khỏe để nhấc cái thúng đó.

 

We didn't have enough money to buy that car. [noun]

Tôi đã không có đủ tiền để mua chiếc xe đó.

 

LƯU Ý

Cụm từ với "for" có thể được dùng sau "too""enough"

Example:

                 This game is too difficult for children.

                 Trò chơi này quá khó đối với bọn trẻ.

 

                  The coffee is too hot for me to drink.

                  Cà phê nóng quá tôi khooing thể uống được.

 

                  He wasn't experienced enough for the job.

                  Anh ấy không đủ kinh nghiệm để làm công việc đó.

 

II. MỆNH ĐỀ CHỈ KẾT QUẢ (clauses of result)

 

.... SO ... THAT ...

(quá... đến nỗi mà...)

... SUCH ... THAT ...

(quá.. đến nỗi mà...)

Ý nghĩa

Mệnh đề chỉ kết quả là mệnh đề phụ được dùng để chỉ kết quả do hành động của mệnh đề chính gây ra.

Cách sử dụng

 Sử dụng với:

  • Tính từ (adj)
  • Trạng từ (adv)
 Sử dụng với:  danh từ (noun)
Cấu trúc

 

Ví dụ

 It was so dark that I couldn't see anything

 Trời tối đến nỗi mà tôi không thể nhìn thấy gì hết.

 

 He spoke so fast that nobody could understand him.

 Anh ta nói nhanh đến nỗi không ai hiểu được.

 

 She walked so quickly that I couldn't keep up with her.

 Cô ấy đi nhanh đến nỗi tôi không thể theo kịp.

  It was such a heavy piano that we couldn't move it.

  Chiếc đàn nặng đến nỗi chúng tôi không thể di chuyển nó.

 

  It was such horrible weather that we spent whole day indoors.

  Thời tiết khó chịu đến nỗi chúng tôi ở trong nhà suốt ngày.

 

  It was such an expensive car that we couldn't buy it.

  Chiếc xe hơi mắc đến nỗi mà chúng tôi không thể mua.

LƯU Ý: CÁCH SỬ DỤNG A/AN

  • Danh từ số ít:  sử dụng a/ an
  • Danh từ không đếm được và danh từ số nhiều: không sử dụng a/ an.